Báo cáo đánh giá tác động môi trường khu dân cư

Báo cáo đánh giá tác động môi trường khu dân cư

Báo cáo đánh giá tác động môi trường khu dân cư

  • Mã SP:DTM DC
  • Giá gốc:120,000,000 vnđ
  • Giá bán:100,000,000 vnđ Đặt mua

MỤC LỤC BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG KHU DÂN CƯ

 

MỞ ĐẦU.. 1

XUẤT XỨ DỰ ÁN.. 1

CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT. 1

TỔ CHỨC THỰC HIỆN.. 3

CHƯƠNG 1. 4

MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN.. 4

1.1        Tên dự án: 4

1.2        Chủ đầu tư: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TỐT I 4

1.3        Vị trí địa lý dự án. 4

1.3.1     Vị trí dự án: (xem hình 1.1) 4

1.3.2     Vị trí tiếp giáp của dự án: 5

1.3.3     Hiện trạng khu đất dự án: 5

1.3.4     Nhận xét: 5

1.4        Mục đích và phạm vi hoạt động. 6

1.4.1     Mục đích. 6

1.4.2     Các ngành nghề thu hút đầu tư: 6

1.5        Các lợi ích kinh tế – xã hội của dự án. 8

1.6        Quy hoạch mặt bằng tổng thể dự án: (xem hình 1.2) 8

1.6.1     Sử dụng đất: 8

1.6.2     Các khu chức năng. 9

1.6.2.1      Khu đất Cụm công nghiệp. 9

a.      Khu xây dựng cơ sở sản xuất công nghiệp: 9

b.      Khu công trình công cộng và dịch vụ. 10

d.      Khu công viên cây xanh. 10

1.6.2.2      Khu đất xây dựng nhà ở. 10

a.      Khu đất ở: 10

b.      Khu công trình công cộng và dịch vụ. 11

c.      Khu công trình hạ tầng kỹ thuật 11

d.      Khu công viên cây xanh. 11

1.7        Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật 11

1.7.1     Công tác san nền. 11

1.7.2     Hệ thống giao thông. 12

1.7.2.1      Đối với Cụm công nghiệp: 12

1.7.2.2      Đối với Khu nhà ở: 12

1.7.3     Hệ thống cấp nước. 13

1.7.4     Hệ thống cấp điện. 14

1.7.4.1      Đối với Cụm công nghiệp: 14

1.7.4.2      Đối với Khu nhà ở: 15

1.7.5     Hệ thống thoát nước mưa. 16

1.7.5.1      Đối với Cụm công nghiệp: 16

1.7.5.2      Đối với Khu nhà ở. 16

1.7.6     Hệ thống thu gom và xử lý nước thải 17

1.7.6.1      Đối với Cụm công nghiệp: 17

1.7.6.2      Đối với Khu nhà ở: 18

1.7.7     Thu gom chất thải rắn. 19

1.8        Chi phí đầu tư dự án. 19

1.9        Tổ chức quản lý dự án. 20

1.10      Tiến độ thực hiện dự án. 21

CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC DỰ ÁN   22

2.1        Điều kiện tự nhiên và môi trường: 22

2.1.1     Điều kiện địa lý và địa chất: 22

2.1.1.1      Địa chất công trình: 22

2.1.1.2      Địa chất thủy văn: 23

2.1.2     Điều kiện về khí tượng – thủy văn: 24

2.1.2.1      Thời tiết - khí hậu: 24

a.      Nhiệt độ không khí: 24

b.      Số giờ nắng. 24

c.      Bức xạ mặt trời 24

d.      Chế độ mưa. 25

e.      Độ ẩm không khí tương đối 25

f.       Bốc hơi 25

g.      Chế độ gió. 25

2.1.2.2      Đặc trưng thủy văn: 25

2.1.3     Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên: 26

2.1.3.1      Hiện trạng chất lượng không khí: 26

2.1.3.2      Hiện trạng chất lượng nước mặt: 27

2.1.3.3      Hiện trạng chất lượng nước ngầm: 28

2.1.3.4      Hiện trạng chất lượng đất: 28

2.1.3.5      Hiện trạng tài nguyên sinh học tại khu vực: 29

a.      Hệ sinh thái nước. 29

b.      Hệ sinh thái thực vật cạn. 30

2.2        Hiện trạng kinh tế - xã hội: 30

2.2.1     Tình hình phát triển kinh tế: 30

2.2.1.1      Công nghiệp: 30

2.2.1.2      Nông lâm nghiệp: 31

2.2.1.3      Quản lý đất đai: 32

2.2.1.4      Thương mại - Dịch vụ: 32

2.2.1.5      Giao thông – Xây dựng. 32

2.2.2     Tình hình văn hóa xã hội: 32

2.2.2.1      Giáo dục: 32

2.2.2.2      Y tế: 33

2.2.2.3      Văn hóa – TDTT - Truyền thanh: 33

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.. 35

3.1        Đánh giá tác động tiêu cực của dự án tới môi trường: 35

3.1.1     Nhận dạng và phân loại các tác động: 35

3.1.2     Đánh giá tác động trong giai đoạn xây dựng hạ tầng cơ sở: 38

3.1.2.1      Tác động đến môi trường không khí: 38

a.      Bụi khuếch tán từ quá trình san nền: 38

b.      Bụi và khí thải từ các phương tiện vận chuyển: 39

3.1.2.2      Tiếng ồn của các thiết bị, máy móc, phương tiện thi công: 40

3.1.2.3      Tác động đến môi trường nước mặt, đất, nước ngầm và hệ thủy sinh: 41

a.      Chất thải sinh hoạt: 41

b.      Nước thải sinh hoạt 42

c.      Chất thải rắn sinh hoạt 42

d.      Dầu mỡ thải 42

3.1.2.4      Tác động đến môi trường văn hóa – xã hội: 43

a.      Tình trạng ngập úng: 43

b.      Cản trở giao thông và lối đi lại của người dân. 43

c.      Mâu thuẫn giữa công nhân xây dựng và người dân địa phương. 43

3.1.2.5      Sự cố môi trường: 43

3.1.3     Đánh giá tác động trong giai đoạn khai thác và vận hành: 44

3.1.3.1      Tác động đến môi trường không khí: 44

a.      Khí thải từ quá trình hoạt động của các nhà máy: 44

Ø      Các chất ô nhiễm dạng hạt 44

Ø      Các chất ô nhiễm dạng khí 44

b.      Khí thải từ hoạt động đun nấu: 46

c.      Khí thải từ các phương tiện giao thông vận tải: 46

d.      Mùi hôi phát sinh từ trạm XLNT tập trung: 46

e.      Phát tán sol khí từ trạm XLNT tập trung: 47

f.       Mùi hôi từ hệ thống thu gom nước thải 47

3.1.3.2      Tác động đến môi trường nước mặt, đất, nước ngầm và hệ thủy sinh: 47

a.      Nước mưa: 47

b.      Nước thải: 48

c.      Chất thải rắn sinh hoạt: 49

d.      Chất thải rắn sản xuất: 49

e.      Chất thải rắn nguy hại: 50

f.       Bùn dư từ trạm XLNT tập trung: 50

3.1.3.3      Tác động đến môi trường văn hóa – xã hội: 51

3.1.3.4      Sự cố môi trường: 51

a.      Sự cố rò rỉ hóa chất dùng cho trạm XLNT tập trung. 51

b.      Sự cố hiệu suất xử lý không đạt tiêu chuẩn thiết kế. 51

CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.. 53

4.1        Tuân thủ các phương án quy hoạch: 53

4.2        Các biện pháp giảm thiểu trong giai đoạn xây dựng hạ tầng cơ sở: 53

4.2.1     Giảm thiểu ô nhiễm bụi khuếch tán từ quá trình san nền: 53

4.2.2     Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải sinh hoạt: 54

4.2.3     Giảm thiểu ô nhiễm do dầu mỡ thải: 54

4.2.4     Giảm thiểu các vấn đề xã hội 55

4.2.5     An toàn lao động: 55

4.3        Các biện pháp giảm thiểu trong giai đoạn khai thác và vận hành: 55

4.3.1     Giảm thiểu ô nhiễm không khí: 55

4.3.1.1      Công ty TNHH Tốt I – Chủ đầu tư dự án: 55

4.3.1.2      Các nhà máy thành viên: 56

4.3.2     Giảm thiểu ô nhiễm do nước thải: 56

4.3.2.1      Kế hoạch hành động: 56

a.      Đối với Công trình dịch vụ - quản lý - hành chính. 58

b.      Đối với Nhà máy thành viên. 58

4.3.2.2      Phương án xử lý nước thải: 59

a.      Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải tập trung của dự án: 59

b.      Nguyên lý hoạt động của trạm XLNT tập trung. 61

4.3.3     Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn và chất thải nguy hại: 61

4.3.3.1      Chất thải rắn sinh hoạt: 63

a.      Các nhà máy thành viên, Các hộ dân trong Khu nhà ở. 63

b.      Công ty TNHH Tốt I: 63

4.3.3.2      Chất thải rắn sản xuất không nguy hại: 63

a.      Các nhà máy thành viên. 63

b.      Công ty TNHH Tốt I: 64

4.3.3.3      Chất thải nguy hại: 64

a.      Các nhà máy thành viên. 64

b.      Công ty TNHH Tốt I 64

4.3.4     Giảm thiểu các tác động đến môi trường văn hóa – xã hội: 64

4.3.5     Giảm thiểu sự cố môi trường: 65

4.3.5.1      Phòng chống cháy nổ: 65

4.3.5.2      Phòng chống sét: 65

4.3.5.3      Kiểm soát các sự cố liên quan đến trạm XLNT tập trung: 65

a.      Kiểm soát sự cố rò rỉ hóa chất và an toàn tiếp xúc với hóa chất: 65

b.      Kiểm soát sự cố hiệu suất xử lý không đạt tiêu chuẩn: 66

4.3.5.4      An toàn về điện: 66

4.3.6     Diện tích cây xanh: 66

CHƯƠNG 5: CAM KẾT THỰC HIỆN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.. 67

5.1        Cam kết trong giai đoạn xây dựng hạ tầng cơ sở: 67

5.2        Cam kết trong giai đoạn khai thác/vận hành: 67

5.3        Cam kết tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường: 68

CHƯƠNG  6: CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG, CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG.. 69

6.1        Danh mục các công trình xử lý môi trường: 69

6.2        Chương trình quản lý và giám sát môi trường: 69

6.2.1     Chương trình quản lý môi trường: 70

6.2.1.1      Chương trình quản lý môi trường: 70

6.2.1.2      Tổ chức và nhân sự cho quản lý môi trường: 71

a.      Công ty TNHH Tốt I: 71

b.      Các nhà máy thành viên: 71

6.2.1.3      Quản lý nước thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại:L. 72

6.2.1.4      Phòng, chống sự cố môi trường: 72

6.2.2     Chương trình giám sát môi trường: 72

6.2.3     Giám sát chất thải: 72

a.      Giám sát nước thải: 72

b.      Giám sát bùn dư từ trạm XLNT tập trung: 73

6.2.4     Giám sát môi trường xung quanh: 73

6.2.4.1      Giám sát không khí xung quanh bên ngoài phạm vi các nhà máy: 73

6.2.4.2      Giám sát không khí trong các nhà máy: 74

6.2.5     Giám sát chất lượng đất: 74

CHƯƠNG 7: DỰ TOÁN KINH PHÍ CÔNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG.. 75

7.1        Dự toán kinh phí xử lý môi trường: 75

7.2        Dự toán kinh phí giám sát môi trường: 76

CHƯƠNG 8: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG.. 77

8.1        Ý kiến của UBND xã Tân Mỹ: 77

8.2        Ý kiến của UBMTTQ xã Tân Mỹ: 77

CHƯƠNG 9: CHỈ DẪN NGUỒN CUNG CẤP SỐ LIỆU, DỮ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ   79

9.1        Nguồn cung cấp số liệu, dữ liệu: 79

9.1.1     Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo: 79

9.1.2     Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập: 81

9.2        Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM: 81

9.2.1     Phương pháp phỏng vấn trực tiếp: 81

9.2.2     Phương pháp khảo sát hiện trường: 81

9.2.3     Phương pháp xử lý số liệu thống kê: 82

9.2.4     Phương pháp so sánh: 82

9.2.5     Phương pháp nhận dạng: 82

9.2.6     Phương pháp đánh giá nhanh: 82

9.2.7     Phương pháp chuyên gia: 82

CHƯƠNG 10: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 83

10.1      Kết luận: 83

10.1.1       Về tính lợi ích của dự án: 83

10.1.2       Về các tác động của dự án: 83

10.1.3       Các biện pháp giảm thiểu: 84

10.2      Kiến nghị: 84

TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 85


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1. Qui hoạch sử dụng đất toàn dự án. 8

Bảng 1.2. Cơ cấu sử dụng đất riêng cho Cụm công nghiệp. 8

Bảng 1.3. Cơ cấu sử dụng đất riêng cho Khu nhà ở. 9

Bảng 1.4. Qui hoạch phân lô đất ở. 10

Bảng 1.5. Tổng hợp khối lượng hệ thống giao thông trong Cụm công nghiệp. 12

Bảng 1.6. Tổng hợp khối lượng hệ thống giao thông trong Khu nhà ở. 12

Bảng 1.7. Tổng hợp khối lượng mạng lưới cấp nước. 13

Bảng 1.8. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước. 13

Bảng 1.9. Tổng hợp khối lượng hệ thống cung cấp điện. 15

Bảng 1.10. Tổng hợp khối lượng hệ thống thoát nước mưa. 17

Bảng 1.11. Tổng hợp khối lượng hệ thống thu gom và xử lý nước thải 18

Bảng 1.12. Tổng hợp chi phí đầu tư dự án. 19

Bảng 1.13. Tiến độ thực hiện dự án. 21

Bảng 2.1. Hiện trạng chất lượng không khí khu vực Dự án. 26

Bảng 2.2. Hiện trạng các các yếu tố vi khí hậu: 26

Bảng 2.3. Hiện trạng chất lượng nước mặt khu vực Dự án. 27

Bảng 2.4. Hiện trạng chất lượng nước ngầm khu vực Dự án. 28

Bảng 2.5. Hiện trạng chất lượng đất khu vực Dự án. 28

Bảng 2.6. Hiện trạng động vật nổi Sông Đồng Nai 29

Bảng 3.1. Nhận dạng và phân loại các tác động. 35

Bảng 3.2. Khối lượng san nền trong từng năm.. 38

Bảng 3.3. Tải lượng ô nhiễm bụi khuếch tán từ quá trình san nền. 39

Bảng 3.4. Hệ số ô nhiễm của các phương tiện vận chuyển sử dụng dầu diesel 39

Bảng 3.5. Dự báo số lượt phương tiện vận chuyển trong khu vực dự án. 40

Bảng 3.6. Tải lượng ô nhiễm không khí do các phương tiện vận chuyển. 40

Bảng 3.7. Mức ồn tối đa từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển và thi công. 41

Bảng 3.8. Dự kiến số lượng công nhân làm việc tại công trường. 41

Bảng 3.9. Khối lượng chất thải sinh hoạt phát sinh trong giai đoạn xây dựng. 42

Bảng 3.10. Lượng dầu mỡ thải phát sinh tại công trường trong giai đoạn xây dựng. 43

Bảng 3.11. Hệ số ô nhiễm không khí phát thải từ KCN Sóng Thần – Bình Dương. 45

Bảng 3.12. Dự báo tải lượng khí thải phát thải của Cụm công nghiệp. 45

Bảng 3.13. Mức độ tác động do khí thải đến Khu nhà ở. 45

Bảng 3.14. Mức độ tác động do khí thải đến dân cư.. 46

Bảng 3.15. Hàm lượng vi khuẩn phát tán từ trạm XLNT (vi khuẩn/m3 không khí) 47

Bảng 3.16. Đặc trưng nước thải sinh hoạt 48

Bảng 3.17. Đặc trưng nước thải của ngành công nghiệp gốm sứ.. 48

Bảng 3.18. Đặc trưng nước thải ngành chế biến thực phẩm.. 48

Bảng 3.19. Đặc trưng nước thải của ngành công nghiệp điện gia dụng. 48

Bảng 3.20. Đặc trưng chất thải rắn Cụm công nghiệp. 49

Bảng 4.1. Kế hoạch hành động nhằm giảm thiểu ô nhiễm do nước thải 56

Bảng 4.2. Kế hoạch hành động giảm thiểu ô nhiễm chất thải rắn, chất thải nguy hại 61

Bảng 6.1. Danh mục các công trình xử lý môi trường. 69

Bảng 6.2. Chương trình QLMT trong giai đoạn chuẩn bị dự án. 70

Bảng 6.3. Chương trình QLMT trong giai đoạn xây dựng hạ tầng cơ sở. 70

Bảng 6.4. Chương trình QLMT trong giai đoạn khai thác và vận hành. 70

Bảng 6.5. Kế hoạch hành động giám sát nước thải 72

Bảng 6.6. Vị trí giám sát và tiêu chuẩn so sánh. 72

Bảng 6.7. Kế hoạch hành động giám sát không khí xung quanh. 73

Bảng 6.8. Thông số giám sát và tiêu chuẩn so sánh. 74

Bảng 7.1. Dự toán kinh phí xử lý môi trường. 75

Bảng 7.2. Dự toán kinh phí giám sát môi trường. 76

Bảng 9.1. Nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo. 79

Bảng 9.2. Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập. 81


DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT

 

BKHCN

Bộ Khoa học và Công nghệ

BKHCN&MT

Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

BOD

Nhu cầu oxy sinh hóa

BTCT

Bê tông cốt thép

BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường

COD

Nhu cầu oxy hóa học

ĐTM              

Đánh giá tác động môi trường

CCN

Cụm công nghiệp

PCCC

Phòng cháy chữa cháy

SS

Chất rắn lơ lửng

TCVN

Tiêu Chuẩn Việt Nam

THC

Tổng lượng các-bon hữu cơ

TSS    

Tổng lượng chất rắn lơ lửng

VOC  

Chất hữu cơ bay hơi

WB

Ngân hàng Thế giới

WHO

Tổ chức Y tế Thế giới

 

 

 

MỞ ĐẦU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG KHU DÂN CƯ

 

XUẤT XỨ DỰ ÁN

 

Việt Nam đang trong giai đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước để hòa nhập với các nước trong khu vực và thế giới. Công nghiệp phát triển kéo theo sự phát triển của hàng loạt các loại hình kinh tế - xã hội khác. Các hoạt động này thường đem lại các lợi ích to lớn về kinh tế xã hội, nhưng đồng thời cũng sinh ra nhiều chất thải có khả năng gây ô nhiễm môi trường. Vì vậy, chiến lược bảo vệ môi trường và phát triển bền vững đang ngày càng được các cơ quan chức năng cũng như các nhà khoa học quan tâm.

Cụm công nghiệp và Khu nhà ở Tân Mỹ là một trong các dự án xây dựng mới và đã được Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương phê duyệt Quy hoạch chi tiết theo các Quyết định số: 1171/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 và  1180/QĐ-UBND ngày 02/3/2007.

Hoạt động của Cụm công nghiệp và Khu nhà ở Tân Mỹ sẽ hướng tới một nền kinh tế công nghiệp hóa, hiện đại hóa, góp phần phát triển kinh tế xã hội khu vực huyện Tân Uyên. Đồng thời, Dự án cũng góp phần gián tiếp vào quá trình thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, các nguồn vốn trong nước, chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh Bình Dương.

Thực hiện Luật Bảo vệ Môi trường, Công ty TNHH TỐT I  tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho dự án CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ KHU NHÀ Ở TÂN MỸ với diện tích 177 ha tại ấp 4, xã Tân Mỹ, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.

 

CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT

 

-           Luật Bảo vệ Môi trường Việt Nam số 52/2005/QH11 được Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005.

-           Luật Tài nguyên nước đã được Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 20/05/1998.

-           Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính Phủ về việc “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường”.

-           Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/09/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc “Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường”.

-           Nghị định số 21/2008/NĐ – CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Chính Phủ về việc “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ – CP ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Chính Phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

-           Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc “Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại”.

-           Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường.

-           Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc “Ban hành danh mục chất thải nguy hại”.

-           Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động”.

-           Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương về việc “Phê duyệt quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Tân Mỹ - xã Tân Mỹ - huyện Tân Uyên - Tỉnh Bình Dương”.

-           Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương về việc “Phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu nhà ở Tân Mỹ - xã Tân Mỹ - huyện Tân Uyên - Tỉnh Bình Dương”.

-           Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

-           Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường hướng dẫn thực hiện việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

-           Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2006 của Chính Phủ về quy họach xây dựng.

-           Nghị định số 67/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Chính phủ về việc thu phí bảo vệ môi trường.

-           Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Chính phủ về việc thu phí bảo vệ môi trường.

-           Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/08/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.

-           Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.

-           Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.

-           Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ban hành ngày 25/05/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp.

-           Thông tư 07/2007/TT-BTNMT ngày 03/07/2007 của Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường về việc hướng dẫn phân loại và quyết định danh mục các cơ sở ô nhiễm.

-           Quyết định số 14/2007QĐ-BTNMT ngày 04/09/2007 của BTNMT quy định về việc xử lý trám lấp giếng không sử dụng.

-           Luật hóa chất đã được quốc hội Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam, khóa 12, thông qua ngày 21/11/2007.

-           Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.

-           Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7629-2007 về ngưỡng chất thải nguy hại.

 

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Báo cáo ĐTM cho dự án “Cụm công nghiệp và Khu nhà ở Tân Mỹ” với diện tích 117 ha tại ấp 4, xã Tân Mỹ, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương do Công ty  TNHH Tốt I chủ trì thực hiện

GỌI NGAY – 093 649782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P Đa Kao, Q 1, TPHCM

Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline 090 3649782 - 0907957895

 

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

 

 

 

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha