Dự toán kinh phí khoan ngầm qua sông và cháo giá khoan ngầm HDD

Dự toán kinh phí khoan ngầm qua sông và bảng chào giá dịch vụ khoan ngầm HDD qua đường, qua sông, qua khu dân cư

Dự toán kinh phí khoan ngầm qua sông và cháo giá khoan ngầm HDD

  • Mã SP:edb
  • Giá gốc:1,200,000 vnđ
  • Giá bán:1,000,000 vnđ Đặt mua

Dự toán kinh phí khoan ngầm qua sông

 

TT NỘI DUNG  GIÁ TRỊ (VND) 
I. CHI PHÍ GIÁN TIẾP  2,080,600,000 
A Bộ phận quản lý, chuyên gia  1,260,600,000 
1 Nhà ở, khách sạn cho cán bộ bên A  240,000,000 
2 Văn phòng công trường, dịch vụ phục vụ quản lý  84,000,000 
3 Lương quản lý  705,600,000 
4 Lương nhân viên văn phòng, CBKT  168,000,000 
5 Bảo hiểm  63,000,000 
B Pháp lý, cấp phép thi công, môi trường  50,000,000 
1 Thủ tục cơ quan quản lý cấp phép  20,000,000 
2 Chi phí cơ quan quản lý môi trường  30,000,000 
C Công trường  570,000,000 
1 Lán trại công trường, nhà kho, bảo vệ  130,000,000 
2 Mặt bằng, bồi thường, chính quyền  400,000,000 
3 Tai nạn, sự cố  40,000,000 
D Khách hàng  80,000,000 
1 Chi phí tiếp khách Chủ Đầu tư, đối tác  80,000,000 
E Dự phòng gián tiếp  120,000,000 
II. CHI PHÍ TRỰC TIẾP  2,963,060,000 
A Công tác chuẩn bị  385,000,000 
1 Tập kết thiết bị  150,000,000 
2 Đào định vị công trình ngầm lân cận tránh va chạm  15,000,000 
3 Đào hố chứa dung dịch khoan dư  15,000,000 
4 Đánh dấu tuyến, rào chắn khu vực thi công  15,000,000 
5 Khoan giếng nước sạch trộn dung dịch khoan  10,000,000 
6 Gia cố nền máy khoan, đóng cừ Larsen định vị máy  80,000,000 
7 Gia cố mặt bằng, đảm bảo an toàn lưu thông  100,000,000 
B Công tác hàn, lắp đặt tuyến ống  372,400,000 
1 Vận chuyển ống D114 vào vị trí hàn  90,000,000 
2 Hàn ống theo chuẩn dầu khí  144,000,000 
3 Hàn tổ hợp toàn tuyến  40,000,000 
4 Kiểm tra mối hàn   38,400,000 
5 Bố trí con lăn, gối đỡ khi hàn và kéo ống  60,000,000 
C Công tác khoan  651,500,000 
1 Khoan định hướng  
1.1 Bố trí dụng cụ định vị tuyến (căn chỉnh bằng laser)  112,500,000 
1.2 Di chuyển trên sông bằng thuyền  45,000,000 
1.3 Vận hành thiết bị khoan  250,000,000 
2 Đấu nối tuyến khoan 2 đầu  144,000,000 
3 Chuyển cần khoan, reamer hai bờ bằng xe + thuyền  100,000,000 
D Công tác kéo ống  245,000,000 
1 Kết nối đầu kéo và reamer kéo ống  75,000,000 
2 Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông  20,000,000 
3 Vận hành thiết bị khoan  100,000,000 
4 Vận hành thiết bị phụ trợ   50,000,000 
E Công tác đi dây, kéo cáp quang  114,160,000 
1 Lắp đặt dây mồi kéo cáp trong ống thép D114  45,000,000 
2 Kéo cáp quang trong ống   69,160,000 
F Hoàn thiện, nghiệm thu   695,000,000 
1 Phục vụ hàn cáp quang, đấu nối  80,000,000 
2 Phục vụ nghiệm thu, bàn giao  100,000,000 
3 Di dời lán trại, thiết bị, hoàn trả mặt bằng  200,000,000 
4 Lắp dựng biển báo công trình  250,000,000 
5 Xây hố cáp công trình  65,000,000 
G Dự phòng phí trực tiếp  500,000,000 
III. VẬT TƯ ỐNG  1,763,580,000 
1 Ống thép D114x10.5mm  1,763,580,000 
IV. TỔNG CỘNG CHI PHÍ ( I + II + III)  6,807,240,000 
V. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG (TRƯỚC VAT)  18,810,000,000 
VI. CHI PHÍ LIÊN QUAN GÓI THẦU  4,788,000,000 
1 Chi phí chủ đầu tư ( 18% sau thuế)  3,078,000,000 
2 Chi phí đối tác ELCOM (10% sau thuế)  1,710,000,000 
3 Chi phí chuyên viên tổ xét thầu  
4 Chi phí tác động chủ đầu tư  
VII. CHI PHÍ LIÊN QUAN THUẾ TNDN  388,100,000 
  Chi phí hồ sơ, chứng từ, hóa đơn đầu vào  200,000,000 
  Thuế   188,100,000 
VIII. LÃI TẠM TÍNH ( V - IV - VI -VII )  6,826,660,000 
  TỶ LỆ LÃI TT/ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG ( VIII / V ) 36%
  giá thành trước chi phí + thuế TNDN (vnd/m)  1,968,548.29 
  giá sau chi phí (vnd/m)  3,465,396 

Dự toán kinh phí khoan ngầm qua sông

Dưới đây là bảng báo giá tham khảo theo mét dài (VND/m) cho khoan ngầm HDD kéo ống theo các đường kính D150 đến D1500. Bảng này được lập theo cách tiếp cận kỹ thuật (tách chi phí theo công đoạn), hiệu chỉnh theo mặt bằng giá thị trường công khai và nội suy theo quy luật tăng chi phí theo đường kính, trong đó có các mốc đơn giá tham chiếu công khai cho D250, D300 và D1200. Khoan ngam

Phạm vi áp dụng và giả thiết chuẩn để dùng bảng

  • Điều kiện chuẩn: thi công trên cạn hoặc băng đường trong đô thị/khu công nghiệp; địa chất phổ biến (cát, cát pha sét, sét cứng vừa), không gặp đá tảng liên tục; chiều dài tuyến khoan tham chiếu 30–150 m; độ sâu đỉnh ống thường 2–8 m; không xử lý nền đặc biệt.

  • Đơn giá theo mét dài dưới đây được tách theo 2 cấu phần:

    1. Khoan dẫn hướng + doa mở rộng (Pilot + Reaming/Pre-ream)

    2. Kéo ống (Pullback) gồm kéo, bôi trơn bằng dung dịch, kiểm soát lực kéo theo quy trình

  • Chưa bao gồm (thường tách riêng khi lập dự toán/hợp đồng): khảo sát địa chất–địa vật lý; thiết kế/bố trí tuyến; đào và gia cố hố vào/ra; cừ/cọc, bơm vữa xử lý nền; hoàn trả mặt đường; vận chuyển–huy động thiết bị; phí cấp phép/điều tiết giao thông; thí nghiệm/kiểm định chuyên ngành; vật tư ống và phụ kiện; VAT.

Bảng báo giá tham khảo theo mét dài (VND/m)

Đường kính ống Khoan + doa mở rộng (VND/m) Kéo ống (VND/m) Tổng kỹ thuật tham khảo (VND/m)
D150 1,500,000 – 1,900,000 350,000 – 500,000 1,850,000 – 2,400,000
D200 1,700,000 – 2,200,000 400,000 – 550,000 2,100,000 – 2,750,000
D250 2,000,000 – 2,500,000 450,000 – 650,000 2,450,000 – 3,150,000
D300 2,200,000 – 2,900,000 500,000 – 750,000 2,700,000 – 3,650,000
D350 2,800,000 – 3,800,000 600,000 – 850,000 3,400,000 – 4,650,000
D400 3,400,000 – 4,600,000 700,000 – 950,000 4,100,000 – 5,550,000
D450 4,000,000 – 5,400,000 800,000 – 1,150,000 4,800,000 – 6,550,000
D500 4,800,000 – 6,500,000 900,000 – 1,300,000 5,700,000 – 7,800,000
D600 6,200,000 – 8,400,000 1,100,000 – 1,650,000 7,300,000 – 10,050,000
D700 8,000,000 – 10,800,000 1,300,000 – 1,950,000 9,300,000 – 12,750,000
D800 10,000,000 – 13,500,000 1,500,000 – 2,250,000 11,500,000 – 15,750,000
D900 12,000,000 – 16,500,000 1,700,000 – 2,450,000 13,700,000 – 18,950,000
D1000 14,500,000 – 19,500,000 1,900,000 – 2,650,000 16,400,000 – 22,150,000
D1100 18,000,000 – 23,500,000 2,100,000 – 2,900,000 20,100,000 – 26,400,000
D1200 24,000,000 – 30,000,000 1,400,000 – 2,200,000 25,400,000 – 32,200,000
D1300 27,000,000 – 34,000,000 1,900,000 – 2,700,000 28,900,000 – 36,700,000
D1400 30,000,000 – 38,000,000 2,000,000 – 2,900,000 32,000,000 – 40,900,000
D1500 33,000,000 – 42,000,000 2,200,000 – 3,200,000 35,200,000 – 45,200,000

Các mốc tham chiếu công khai dùng để “neo” bảng giá

  • D250: trong một báo giá công khai, phần “khoan mở lỗ” được thể hiện 2.200.000 VND/m và phần “hàn ống và kéo ống” 500.000 VND/m (áp cho khối lượng nêu trong báo giá). Khoan ngam

  • D300: phần “khoan mở lỗ” 2.300.000 VND/m và phần “hàn đầu nối lắp đặt và kéo ống” 500.000 VND/m. Khoan ngam

  • D1200: phần “khoan mở lỗ ngầm D1200” 26.000.000 VND/m và phần “kéo ống” 1.550.000 VND/m. Khoan ngam

Hướng dẫn sử dụng bảng giá khi lập dự toán/hồ sơ trình duyệt

  1. Xác định đường kính danh nghĩa ống và loại ống (HDPE/ống thép/ống lồng). Nếu có ống lồng hoặc kéo “ống trong ống”, thường tăng chi phí kéo ống và rủi ro lực kéo.

  2. Chọn dải đơn giá theo điều kiện chuẩn ở bảng trên.

  3. Áp hệ số điều chỉnh theo điều kiện thực tế (gợi ý kỹ thuật, dùng để tính tham khảo):

  • Địa chất thuận lợi (cát pha sét đồng nhất, ít sỏi): nhân 0,90 – 1,00

  • Địa chất bất lợi (đất yếu, bùn, mất dung dịch, sỏi dày, đá phong hóa): nhân 1,15 – 1,50

  • Qua đường quốc lộ/cao tốc/đường sắt (yêu cầu kiểm soát lún nghiêm ngặt, quản lý giao thông): cộng thêm chi phí biện pháp/giám sát và thường nhân 1,05 – 1,25 vào phần khoan+doa

  • Chiều dài tuyến khoan ngắn < 30 m: đơn giá/m thường tăng do chi phí cố định; có thể nhân 1,10 – 1,30

  • Chiều dài tuyến khoan lớn > 200 m: đơn giá/m có thể giảm nhẹ 0,95 – 1,00 nếu điều kiện ổn định; ngược lại có thể tăng nếu rủi ro kiểm soát dung dịch cao

Nếu bạn muốn tôi “chốt” thành bảng chào giá 1 dòng/mã đường kính theo đúng mẫu hồ sơ (đơn giá đã gồm/không gồm hố khoan, hoàn trả, huy động, VAT), bạn gửi thêm 5 thông tin tối thiểu (có thể ước lượng): chiều dài tuyến, độ sâu, loại ống (HDPE/Thép/Ống lồng), điều kiện địa chất chính, băng qua loại chướng ngại (đường nội bộ/quốc lộ/cao tốc/sông). Tôi sẽ lập lại bảng đơn giá theo đúng tổ hợp điều kiện đó.

 

GỌI NGAY – 0903649782 - 028 35146426

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
 
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com

 

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha