Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án nhà máy sản xuất dệt, may trang phục

Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án nhà máy sản xuất dệt, may trang phục

Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án nhà máy sản xuất dệt, may trang phục

  • Mã SP:DMT nm mm
  • Giá gốc:280,000,000 vnđ
  • Giá bán:270,000,000 vnđ Đặt mua

MỤC LỤC

 

MỤC LỤC ......................................................................................................................... 1 DANH MỤC VIẾT TẮT................................................................................................... 4 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU...................................................................................... 5 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ........................................................................................... 6 MỞ ĐẦU ........................................................................................................................... 7

1. Xuất xứ của dự án.......................................................................................................... 7 1.1. Thông tin chung về dự án ........................................................................................... 7 1.2. quan, tổ chức thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: ......................................... 8 1.3. Sự phù hợp của dự án đầu với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy

hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch quy định khác của pháp luật liên quan ................................................................................................................................... 8

 

1.4. Sự phù hợp của dự án đầu với nghành nghề đầu phân khu chức năng của KCN................................................................................................................................... 8

 

2. Căn cứ pháp luật kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM: .............................................. 11

 

2.1. Văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn hướng dẫn kỹ thuật về môi trường liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM................................................................ 11

 

2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp thẩm quyền liên quan đến dự án ............................................................................................... 13

 

3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường........................................................ 14

 

4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường ............................................................... 15

 

5. Tóm tắt nội dung chính của báo cáo ĐTM.................................................................. 17 5.1. Thông tin về dự án:................................................................................................... 17 5.2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án khả năng tác động xấu đếnmôi

trường: ............................................................................................................................. 18

 

5.3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự án ................................................................................................................................ 20

 

5.4. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án ...................................... 16 5.5. Chương trình quản giám sát môi trường của chủ Dự án ................................. 19 CHưƠNG I: THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN.......................................................................... 20 1.1. Thông tin chung về dự án ......................................................................................... 20

1.1.1. Tên dự án ............................................................................................................... 20

 

1.1.2. Chủ dự án............................................................................................................... 20

 

1.1.3. Vị trí địa của dự án ............................................................................................ 20

 

1.1.4. Mục tiêu, quy công suất, công nghệ loại hình của dự án ........................... 25

 

 

ĐVTV: Công ty TNHH MTV SX TM & DV Môi trường Khang Thịnh

Địa chỉ: số 27, Nguyễn Thị Minh Khai, KP 4, Phường 2, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

 

Điện thoại: 02763.630.631 – Hotline: 0909.879.587                                                                                                                                                             1

 

 

 

Báo cáo đánh giá tác động môi trường                         Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk

 

 

 

 

 

1.2. Các hạng mục công trình của dự án ......................................................................... 25

 

1.2.1. cấu sử dụng đất ................................................................................................ 25

 

1.2.3. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng tác động xấu đến môi trường............................................................ 33

 

1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hoá chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước các sản phẩm của dự án ................................................................................................... 34

 

1.3.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng .............................................................. 34 1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành .................................................................................. 38 1.5. Biện pháp tổ chức thi công: ...................................................................................... 44 1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản thực hiện dự án: ............................... 44 CHưƠNG II:  ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KINH TẾ - HỘI HIỆN TRẠNG

KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN .................................................................................. 46 2.1. Điều kiện môi trường tự nhiên, kinh tế - hội ....................................................... 46 2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường đa dạng sinh học khu vực thực hiện dự án ... 46

2.2.1. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường ................................................... 46

 

2.2.2. Hiện trạng đa dạng sinh học .................................................................................. 47

 

2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện dự án ........................................................................................................................ 47

 

2.4. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án ................................................. 48

 

CHưƠNG III: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRưỜNG CỦA DỰ ÁN ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRưỜNG, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRưỜNG................................................................................................... 50

 

3.1. Đánh giá tác động đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công, xây dựng ........................................................................................... 50

 

3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động............................................................................... 50

 

3.1.1.1. Các tác động môi trường liên quan đến chất thải ............................................... 52

 

3.1.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường ....................................................... 66

 

3.1.2.1. Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường liên quan đến chất thải ............... 66

 

3.1.2.2. Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường không liên quan đến chất thải .... 70

 

3.2. Đánh giá tác động đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động..................................................................................... 75

 

3.2.1.3. Tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố môi trường............................................ 94

 

3.2.2. Các ng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện........................... 98

 

3.2.2.1. Công trình, biện pháp xử nước thải ................................................................ 98

 

3.2.2.2. Về công trình, biện pháp xử bụi, khí thải ..................................................... 106

 

3.2.2.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử chất thải rắn chất thải nguy hại ......... 110

 

 

ĐVTV: Công ty TNHH MTV SX TM & DV Môi trường Khang Thịnh

Địa chỉ: số 27, Nguyễn Thị Minh Khai, KP 4, Phường 2, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

 

Điện thoại: 02763.630.631 – Hotline: 0909.879.587                                                                                                                                                             2

 

 

 

Báo cáo đánh giá tác động môi trường                         Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk

 

 

 

 

 

3.2.2.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung......................................... 113

 

3.2.2.5. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường ......................................... 114

 

4.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường ........................... 122

 

4.3.1. Danh mục các công trình bảo vệ môi trường của dự án kế hoạch thực hiện:. 122

 

3.3.2. Dự toán kinh phí thực hiện: ................................................................................. 123

 

3.3.3. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường. ............. 123

 

3.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo: ........... 124

 

3.4.2. Về độ tin cậy của các đánh giá về các tác động môi trường, các rủi ro, sự cố môi trường khả năng xảy ra khi triển khai dự án:............................................................ 125

 

CHưƠNG IV: PHưƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRưỜNG, PHưƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC............................................................................. 128

 

CHưƠNG V: CHưƠNG TRÌNH QUẢN GIÁM SÁT MÔI TRưỜNG ........ 129 5.1. Chương trình quản môi trường của chủ dự án ................................................... 129 5.2. Chương trình quan trắc, giám sát môi trường của chủ dự án ................................. 137 CHưƠNG 6: KẾT QUẢ THAM VẤN......................................................................... 139 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ CAM KẾT ................................................................... 140

1. Kết luận...................................................................................................................... 140

 

2. Kiến nghị ................................................................................................................... 140

 

3. Cam kết...................................................................................................................... 140 CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO.................................................................. 143

 

Xuất xứ của dự án

 

1.1. Thông tin chung về dự án

 

Ngày nay, thời trang đang có xu hướng phát triển. Từng bước hội nhập, từng bước phát triển để khẳng định mình. Một bộ trang phục đẹp được hình thành từ nhiều yếu tố: màu sắc, vật liệu, kiểu dáng. Con người ngày càng chú trọng và đầu tư hơn cho trang phục. Do đó, thị trường cho ngành dệt, may là rất lớn, Riêng đối với ngành dệt may Việt Nam, dự báo cuối năm 2022 đến năm 2023 vẫn gặp một số khó khăn, tuy nhiên ngành dệt may vẫn có cơ hội cán đích mục tiêu xuất khẩu 43-44 tỷ USD trong cả năm 2022.

Nắm bắt được tình hình phát triển và nhu cầu thực tế ngày một gia tăng, Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk đã quyết định đầu tư, xây dựng  Nhà máy sản xuất dệt, may trang phục” tại Lô A23, A24, A25, Khu Công nghiệp Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk với diện tích 39.000 m2. Đây là dự án được đầu tư mới hoàn toàn, sau khi được phê duyệt và đi vào hoạt động sẽ tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho lao động tại địa phương và khu vực lân cận, đáp ứng một phần nhu cầu nhiên liệu cho thị trường trong nước và thế giới, đem lại nhiều lợi ích kinh tế cho tỉnh Đăk Lăk nói riêng và cả nước nói chung.

 

Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk hoạt động theo Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số: 6001748705 do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk cấp đăng ký lần đầu ngày 14/12/2022.

 

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 95/GCNĐKĐT-KCN do Ban quản lý các KCN  tỉnh  Đắk  Lắk  cấp  với  mã  số  dự  án:5441402341  chứng  nhận  lần  đầu  ngày 24/02/2023.

 

Dự án thành lập với mục tiêu xây dựng   Nhà máy sản xuất dệt, may trang phục” với mục tiêu sản xuất dệt, may trang phục (không có công đoạn nhuộm trong quy trình sản xuất) với quy mô 15.000.000 cái/năm tại Lô A23, A24, A25, Khu Công nghiệp Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Việc đầu tư dự án góp phần tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm, nâng cao đời sống cho người dân, tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương.

 

Ngoài đem lại những giá trị kinh tế, dự án c ng không thể tránh kh  i phát sinh vấn đề môi trường cần phải quan tâm giải quyết ngay từ khi dự án bắt đầu hình thành, đặc biệt là chất thải phát sinh. Vì vậy, nhằm thực hiện nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 c  ng như căn cứ vào quy định tại mục số thứ tự 2, 9 thuộc phụ lục IV của Nghị Định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk đã phối hợp với Công ty TNHH MTV SX TM & DV Môi trường Khang Thịnh thực hiện báo cáo Đánh giá tác động môi trường cho dự án. Báo cáo đánh giá tác động môi trường là công cụ khoa học, kỹ thuật nhằm phân tích, dự đoán các tác động có hại trực tiếp, gián tiếp, trước mắt và lâu dài của dự án ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên, kinh tế, xã hội của khu vực, từ đó tìm ra phương pháp tối ưu để hạn chế các tác động xấu của dự án tới môi trường.

 

 

 

 

 

ĐVTV: Công ty TNHH MTV SX TM & DV Môi trường Khang Thịnh

Địa chỉ: số 27, Nguyễn Thị Minh Khai, KP 4, Phường 2, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

 

Điện thoại: 02763.630.631 – Hotline: 0909.879.587                                                                                                                                                             7

 

 

 

Báo cáo đánh giá tác động môi trường                         Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk

 

 

 

 

 

1.2. quan, tổ chức thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư:

 

Dự án đầu tư xây dựng  Nhà máy sản xuất dệt, may trang phục” với mục tiêu sản xuất dệt, may trang phục (không có công đoạn nhuộm trong quy trình sản xuất) với quy mô 15.000.000 cái/ năm tại Lô A23, A24, A25, Khu Công nghiệp Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk đã được Ban quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk cấp giấy chứng  nhận  đăng  ký  đầu  tư  số  95/GCNĐKĐT-KCN  do  cấp  với  mã  số  dự  án: 5441402341 chứng nhận lần đầu ngày 24/02/2023.

 

1.3. Sự phù hợp của dự án đầu với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan

 

Dự án đầu tư xây dựng  Nhà máy sản xuất dệt, may trang phục” tại Lô A23, A24, A25, Khu Công nghiệp Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk đã được Ban  quản  lý  các  KCN  tỉnh  Đắk  Lắk  cấp  giấy  chứng  nhận  đăng  ký  đầu  tư  số 95/GCNĐKĐT-KCN do cấp với mã số dự án: 5441402341 chứng nhận lần đầu ngày 24/02/2023. Khu vực dự án đã được quy hoạch là đất xây dựng Khu Công nghiệp.

 

Vị trí thực hiện dự án đầu tư phù hợp với chiến lược bảo vệ môi trường Quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của Thủ Tướng Chính phủ theo Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13/04/2022.

 

Dự án đầu tư phù hợp với chiến lược phát triển công nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030 theo Quyết định số 9028/QĐ-BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Công Thương phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp h   trợ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và Quyết định số 879/QĐ-TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt chiến lượng phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn 2035.

 

Về quy hoạch đô thị: địa điểm thực hiện dự án nằm trong quy hoạch xây dựng

Khu Công nghiệp Hòa Phú.

 

1.4. Sự phù hợp của dự án đầu tư với nghành nghề đầu tư và phân khu chức năng của KCN

 

Tên Khu công nghiệp: Khu công nghiệp Hoà Phú.

 

Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hòa Phú.

 

Địa chỉ trụ sở chính: Thôn 12, xã Hòa Phú, Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.

 

Vị trí Khu công nghiệp: Thôn 12, xã Hòa Phú, Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.

 

Các căn cứ pháp lý:

 

+ Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk  về  việc  thành  lập  Công  ty  Phát  triển  hạ  tầng  KCN  Hòa  Phú;  Mã  số  thuế: 6000745116;

 

+ Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 05/04/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Hòa Phú, thành phố Buôn Ma Thuột;

 

 

 

 

ĐVTV: Công ty TNHH MTV SX TM & DV Môi trường Khang Thịnh

Địa chỉ: số 27, Nguyễn Thị Minh Khai, KP 4, Phường 2, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

 

Điện thoại: 02763.630.631 – Hotline: 0909.879.587                                                                                                                                                             8

 

 

 

Báo cáo đánh giá tác động môi trường                         Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk

 

 

 

 

 

+ Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk;

 

+ Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 28/07/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Hòa Phú.

 

+ Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 07/05/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh, bổ sung điều 1, Quyết định số 3173/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của UBND tỉnh;

 

+ Công văn số 4130/UBND-NNMT ngày 25 tháng 07 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc tạm ngưng đầu tư xây dựng trạm trung chuyển chất thải rắn trong KCN Hòa Phú.

 

+ Giấy xác nhận việc đã thực hiện hạng mục hệ thống xử lý nước thải phục vụ giai đoạn vận hành số 1539/STNMT-BVMT ngày 27/08/2014 của Sở Tài Nguyên và Môi Trường.

 

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CG 232358, cấp ngày 20/4/2017 cho

Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hòa Phú.

 

+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của dự án Đầu tư xây dựng  kết  cấu  hạ  tầng  Khu  công  nghiệp  Hòa  Phú  số  1318/STNMT-BVMT  ngày 06/06/2019 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp;

 

+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 49/GP-UBND ngày 23/04/2021 của

UBND tỉnh Đắk Lắk cấp.

 

+ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 13/01/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Hòa Phú, thành phố Buôn Ma Thuột;

 

Sự phù hợp của dự án với ngành nghề và phân khu chức năng của KCN được thể

hiện như sau:

 

Khu công nghiệp Hoà Phú được hình thành theo định hướng phát triển công nghiệp của tỉnh ĐắkLắk. Tỉnh Đắk Lắk có nhiều điều kiện để phát triển công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp chế biến nông, lâm sản. Đầu tư cho công nghiệp sẽ mang lại hiệu quả kinh tế xã hội rất lớn, góp phần phát triển cơ sở hạ tầng, đẩy nhanh tốc độ đô thị hoá.

 

Việc xây dựng Khu công nghiệp Hòa Phú đã được phê duyệt của Thủ tướng chính phủ theo Công văn số 02/TTg-CN của Thủ tướng chính phủ ngày 04/01/2005 về việc chủ trương xây dựng KCN Hòa Phú. Theo quy hoạch chi tiết KCN Hòa Phú được quy hoạch với diện tích 181,73ha lập bởi Trung tâm Quy hoạch Phát triển Nông thôn (Viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn – Bộ Xây Dựng) và đã được UBND tỉnh Đắk Lắk phê duyệt số 718/QĐ-UBND ngày 05/04/2007.

 

Năm 2023, Công ty thực hiện điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Hòa phú tại Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 13/01/2023, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất từ 181,73 ha còn 180,23 ha, trong đó:

Công ty áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại, với máy móc thiết bị đầu tư cho dự án hoàn toàn mới 100   , đảm bảo tính hiện đại và hiệu quả trong hoạt động sản xuất của Dự án. Những loại máy móc được nhập từ Trung Quốc và Việt Nam.

 

Dây chuyền sản xuất và máy móc hiện đại được bố trí hợp lý theo từng khâu trong cả dây chuyền, đảm bảo độ chính xác cao nhằm hạn chế việc dịch chuyển nguyên vật liệu và tăng tính tự động hóa của dây chuyền sản xuất.

 

- Quy trình sản xuất chính được tóm tắt như sau:

 

+ Quy trình sản xuất sản phẩm dệt: Nguyên liệu (nhập sợi thành phẩm) → Kiểm

tra sợi → Dệt → Kiểm tra mảnh vải.

 

+ Quy trình sản xuất sản phẩm may mặc: Mảnh vải → May, ráp → Kiểm tra

đường ráp → Khâu → Kiểm khâu.

 

+ Quy trình sản xuất khâu cuối:  Loại b   vết ố → Giặt → Kiểm tra độ sáng→ Đơm nút, chỉnh sửa khuy nút → Ủi → Kiểm tra lại chỉ số đo → Đính nhãn hiệu → Kiểm tra → Đóng gói → Kiểm kim loại → Đóng thùng → Nhập kho/Xuất bán.

 

- Quy trình sản xuất sản phẩm phụ (sử dụng phục vục sản xuất tại nhà máy):

 

+ Quy trình sản xuất thùng carton (từ giấy và bìa): Giấy và bìa carton tấm → Máy

dập → Máy in (in Logo) → Máy dán thùng → Nhập kho.

 

+ Quy trình sản xuất túi nylon: Hạt nhựa PE → Máy thổi màng → Máy in (in Logo) → Máy cắt/hàn nhiệt → Túi nylon thành phẩm → Nhập kho

 

d. Các hạng mục công trình xây dựng của dự án

 

Dự án Nhà máy Sản xuất dệt, may trang phục được bố trí trên thửa đất có diện

tích 39.000m2, bao gồm:

 

- Các hạng mục công trình chính

 

- Công trình phụ trợ

 

- Công trình bảo vệ môi trường

 

- Hạ tầng giao thông - Cây xanh, thảm c

e. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường: Không có

 

5.2. Hạng mc công trình hot động ca d án kh năng tác động xấu đến môi trường:

 

v Giai đoạn thi công xây dựng

 

Các hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường trong giai đoạn

thi công xây dựng được thể hiện trong bảng sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVTV: Công ty TNHH MTV SX TM & DV Môi trường Khang Thịnh

Địa chỉ: số 27, Nguyễn Thị Minh Khai, KP 4, Phường 2, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

 

Điện thoại: 02763.630.631 – Hotline: 0909.879.587                                                                                                                                                             18

 

 

 

Báo cáo đánh giá tác động môi trường                         Công ty TNHH May mặc Able Joy Đắk Lắk

 

 

 

 

 

STT

Các hoạt động

Nguồn gây tác động

 

1

 

Đào móng

- Bụi, tiếng ồn, khí thải phát sinh từ hoạt động đào móng.

 

 

2

 

Hoạt động vận  chuyển nguyên vật liệu, thiết bị, máy móc phục vụ thi công xây dựng Dự án

 

- Bụi, tiếng ồn, khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển vật tư.

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Thi công xây dựng và hoàn thiện các hạng mục công trình

- Bụi, tiếng ồn, khí thải từ các phương tiện thi công đào đắp các hạng mục công trình.

- Khí thải từ hoạt động cơ khí hàn, cắt kim

loại.

- Bụi, khí thải từ hoạt động sơn tường, kết

cấu thép.

- Nước thải xây dựng.

- Chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại.

 

4

Vận  chuyển  máy móc và  thiết

bị phục vụ dây chuyền sản xuất

Bụi,  tiếng  ồn,  khí  thải  phát  sinh  từ  các phương tiện vận chuyển thiết bị.

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Thi công lắp đặt máy móc và thiết bị phục vụ dây chuyền sản xuất

Khí thải từ quá trình hàn cắt các kết cấu kim loại.

- Bụi, tiếng ồn từ quá trình lắp đặt máy móc, thiết bị sản xuất.

- Chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại.

- Nhiệt thừa từ quá trình thi công có gia nhiệt.

 

6

 

Vận chuyển thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý nước thải

 

- Bụi, tiếng ồn, khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển vật tư.

 

7

Thi công lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý nước cấp

- Bụi, tiếng ồn, khí thải phát sinh từ các máy móc h   trợ lắp đặt thiết bị.

 

8

Vận chuyển thiết bị lắp đặt cho lò hơi kèm theo hệ thống xử lý khí thải

 

- Bụi, tiếng ồn, khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển vật tư.

 

9

Thi  công  lắp  đặt  lò  hơi  và  hệ thống xử lý khí thải đi kèm

- Bụi, tiếng ồn, khí thải phát sinh từ các máy móc h   trợ lắp đặt thiết bị.

 

10

 

Sinh hoạt của công nhân xây dựng

- Chất thải rắn sinh hoạt. - Nước thải sinh hoạt.

 

 

 

 

(Nguồn: Đơn vị tư vấn tổng hợp, 2023)

 

 

 

v Giai đoạn vận hành

 

Các hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường trong giai đoạn

vận hành được thể hiện trong bảng sau:

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)

Dự án: Nhà máy sản xuất dệt, may trang phục

Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án nhà máy sản xuất dệt, may trang phục được lập nhằm phân tích, đánh giá toàn diện các tác động của hoạt động sản xuất đến môi trường tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực dự án, đồng thời đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm, quản lý môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. Đây là công cụ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp cơ quan quản lý nhà nước xem xét tính khả thi của dự án về mặt môi trường trước khi triển khai.

Dự án “Nhà máy sản xuất dệt, may trang phục” được triển khai tại khu công nghiệp với quy mô diện tích khoảng 39.000 m², công suất sản xuất khoảng 15.000.000 sản phẩm/năm, bao gồm các hoạt động cắt, may, hoàn thiện sản phẩm, đóng gói và các hoạt động phụ trợ như sản xuất bao bì carton, túi nylon. Dự án không bao gồm công đoạn nhuộm, do đó giảm đáng kể nguy cơ phát sinh nước thải công nghiệp độc hại so với ngành dệt nhuộm truyền thống.

Về mặt pháp lý, dự án phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp và quy hoạch khu công nghiệp đã được phê duyệt, đồng thời tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, xây dựng và đầu tư. Việc bố trí dự án trong khu công nghiệp giúp tận dụng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, đặc biệt là hệ thống xử lý nước thải tập trung, góp phần giảm thiểu tác động đến môi trường xung quanh.

Điều kiện tự nhiên khu vực dự án mang đặc trưng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ cao, lượng mưa lớn theo mùa. Địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi cho xây dựng và thoát nước. Hệ thống thủy văn khu vực bao gồm các kênh rạch và nguồn nước mặt đóng vai trò tiếp nhận nước thải sau xử lý. Hiện trạng môi trường khu vực nhìn chung còn tương đối tốt, các thông số môi trường cơ bản nằm trong giới hạn cho phép, tuy nhiên vẫn cần được kiểm soát chặt chẽ khi dự án đi vào hoạt động.

Trong giai đoạn thi công xây dựng, các tác động môi trường chủ yếu phát sinh từ hoạt động san lấp mặt bằng, vận chuyển vật liệu và thi công công trình. Các nguồn gây ô nhiễm bao gồm bụi, khí thải từ phương tiện thi công, tiếng ồn, độ rung và chất thải rắn xây dựng. Ngoài ra, nước thải sinh hoạt của công nhân cũng là nguồn gây ô nhiễm nếu không được xử lý. Các tác động này mang tính tạm thời và có thể kiểm soát thông qua các biện pháp như che chắn công trình, tưới nước giảm bụi, bố trí thời gian thi công hợp lý và thu gom xử lý chất thải đúng quy định.

Trong giai đoạn vận hành, các nguồn tác động môi trường chính bao gồm nước thải sinh hoạt, khí thải, chất thải rắn và tiếng ồn. Do dự án không có công đoạn nhuộm, nước thải chủ yếu là nước thải sinh hoạt phát sinh từ công nhân, với các thông số ô nhiễm như BOD, COD, TSS và vi sinh vật. Theo số liệu trong báo cáo , lưu lượng nước thải phụ thuộc vào số lượng lao động và nhu cầu sử dụng nước, do đó cần được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn trước khi xả thải.

Khí thải phát sinh chủ yếu từ hoạt động của phương tiện giao thông, máy phát điện dự phòng và lò hơi (nếu có). Thành phần khí thải bao gồm bụi, CO, NOx và SO2, có thể ảnh hưởng đến chất lượng không khí nếu không được kiểm soát. Ngoài ra, mùi từ khu vực sản xuất và khu lưu trữ chất thải cũng cần được quản lý.

Chất thải rắn phát sinh trong quá trình vận hành bao gồm chất thải sinh hoạt, phế liệu vải, giấy carton, túi nylon và chất thải nguy hại như dầu mỡ, giẻ lau dính dầu. Việc phân loại, thu gom và xử lý chất thải là yêu cầu bắt buộc nhằm giảm thiểu ô nhiễm và tận dụng tài nguyên tái chế.

Để giảm thiểu các tác động tiêu cực, dự án đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường phù hợp. Hệ thống xử lý nước thải được thiết kế để thu gom toàn bộ nước thải phát sinh, xử lý qua bể tự hoại và các công trình xử lý trước khi đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp. Khí thải được kiểm soát thông qua việc sử dụng thiết bị hiện đại, bảo trì định kỳ và bố trí thông gió hợp lý.

Chất thải rắn được phân loại tại nguồn, thu gom và chuyển giao cho các đơn vị có chức năng xử lý. Chất thải nguy hại được lưu giữ trong khu vực riêng biệt, đảm bảo an toàn và tuân thủ quy định pháp luật. Ngoài ra, dự án còn áp dụng các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung và tăng cường trồng cây xanh nhằm cải thiện môi trường.

Công tác phòng cháy chữa cháy (PCCC) được đặc biệt chú trọng do đặc thù ngành may mặc có sử dụng nhiều vật liệu dễ cháy như vải, giấy và nhựa. Hệ thống PCCC được thiết kế đầy đủ bao gồm hệ thống báo cháy tự động, hệ thống chữa cháy, họng nước chữa cháy và các thiết bị cứu nạn cứu hộ. Chủ đầu tư xây dựng phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố, tổ chức huấn luyện và diễn tập định kỳ nhằm đảm bảo an toàn cho người lao động và tài sản.

Chương trình quản lý và giám sát môi trường được xây dựng chi tiết, bao gồm quan trắc định kỳ chất lượng nước thải, không khí, tiếng ồn; giám sát hoạt động của hệ thống xử lý môi trường; và lập báo cáo môi trường định kỳ theo quy định. Việc thực hiện tốt chương trình này sẽ giúp kiểm soát hiệu quả các tác động môi trường và đảm bảo dự án hoạt động ổn định, bền vững.

Công tác tham vấn cộng đồng được thực hiện theo quy định, với sự tham gia của chính quyền địa phương và người dân khu vực dự án. Kết quả tham vấn cho thấy đa số ý kiến đồng thuận với việc triển khai dự án do mang lại lợi ích kinh tế – xã hội như tạo việc làm, tăng thu nhập và phát triển hạ tầng. Tuy nhiên, một số ý kiến cũng bày tỏ lo ngại về ô nhiễm môi trường, tiếng ồn và giao thông. Chủ đầu tư đã tiếp thu và bổ sung các biện pháp giảm thiểu tác động nhằm đảm bảo sự đồng thuận của cộng đồng.

Xét về tổng thể, dự án nhà máy sản xuất dệt, may trang phục có tác động tích cực đến phát triển kinh tế – xã hội, góp phần tạo việc làm và thúc đẩy phát triển công nghiệp địa phương. Các tác động tiêu cực đến môi trường đã được nhận diện đầy đủ và có thể kiểm soát thông qua các biện pháp kỹ thuật và quản lý phù hợp.

Chủ đầu tư cam kết thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư các công trình xử lý chất thải, thực hiện quan trắc và giám sát môi trường định kỳ, cũng như chủ động phòng ngừa và ứng phó với các sự cố môi trường. Với các giải pháp đã đề xuất, dự án được đánh giá là khả thi về mặt môi trường và có thể triển khai trong điều kiện kiểm soát tốt các tác động tiêu cực.

 

 

 

 

GỌI NGAY – 0903649782 - 028 35146426

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
 
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định, TP.HCM
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com

 

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha