Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường dự án mở rộng, nâng công suất nhà máy sản xuất bao bì giấy carton với quy mô là 25.000.000 m2 sản phẩm/năm.
Ngày đăng: 28-11-2024
36 lượt xem
DANH MỤC VIẾT TẮT................................................................................. 4
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU........................................................................... 5
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH........................................................................ 8
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.................................. 9
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư.......................................... 11
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư......................................................... 11
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư....... 13
5.4. Tóm tắt quy mô, tính chất các nguồn thải phát sinh tại dự án đầu tư.......................... 44
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG........ 45
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường........ 45
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường......................... 46
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ........... 49
3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án 51
CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG..53
1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư........... 53
1.1.2. Các tác động môi trường không liên quan đến chất thải........................................... 71
1.1.3. Các rủi ro, sự cố môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng............................ 73
1.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện.................................. 75
1.2.1. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường liên quan đến chất thải...................... 75
1.2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường không liên quan đến chất thải........... 80
1.2.3. Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó rủi ro, sự cố môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng............ 82
2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành..................... 84
2.1.2. Các tác động môi trường không liên quan đến chất thải......................................... 106
2.1.3. Các rủi ro, sự cố môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành...................... 107
2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện................................ 111
2.2.1. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường liên quan đến chất thải.................... 111
2.2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường không liên quan đến chất thải......... 130
2.2.3. Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó rủi ro, sự cố môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành........ 132
3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.................................. 136
3.1. Danh mục các công trình bảo vệ môi trường của dự án và kế hoạch thực hiện......... 136
3.3. Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác.......................... 136
3.4. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.................... 137
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo.................. 137
CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC....... 139
CHƯƠNG VI: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG................... 140
4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường.................... 145
5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại..... 146
6. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất..... 146
CHƯƠNG VII: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN..147
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư.............. 147
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 148
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật............ 149
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án...... 150
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm....................................... 150
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ..................... 151
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT BAO BÌ - THƯƠNG MẠI........
Địa chỉ văn phòng: Khu Chế xuất và Công nghiệp Linh Trung III, Phường An Tịnh, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh.
Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: .......
Điện thoại - Fax:....
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ....., do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh cấp, đăng ký lần đầu ngày 03/12/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 05 ngày 24/5/2022.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:....., do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh cấp, chứng nhận lần đầu ngày 03/12/2009, chứng nhận điều chỉnh lần thứ 04 ngày 20/12/2023.
“MỞ RỘNG, NÂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT BAO BÌ GIẤY CARTON ”
Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Khu Chế xuất và Công nghiệp Linh Trung III, Phường An Tịnh, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh.
Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án (nếu có):
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:
Giấy phép xây dựng số ..../2011/GPXD do BQL KKT tỉnh Tây Ninh cấp ngày 16/11/2011.
Giấy phép xây dựng số ....../GPXD do BQL KKT tỉnh Tây Ninh cấp ngày 12/6/2019.
Giấy xác nhận số ......./GXN-BQL do Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Tây Ninh cấp ngày 01/07/2010 về việc xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của dự án Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton.
Giấy xác nhận số 537/BQLKKT-XDTNMT do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh cấp ngày 10/10/2013 về việc xác nhận hệ thống xử lý nước thải mực in công suất 10m3/ngày tại Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton thuộc Công ty TNHH Sản xuất Bao bì – Thương mại.....
Giấy xác nhận số 454/BQLKTT-XDTNMT do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh cấp ngày 21/08/2013 về việc xác nhận hệ thống xử lý khí thải lò hơi công suất 05 tấn hơi/giờ tại Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton thuộc Công ty TNHH Sản xuất Bao bì – Thương mại...
Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại với mã số QLCTNH 72000340.T (cấp lần đầu) do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh cấp ngày 18/06/2013 cho Công ty TNHH Sản Xuất Bao bì - Thương mại .
Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy số 104/TD-PCCC do Công an tỉnh Tây Ninh cấp ngày 10/10/2011 và Văn bản nghiệm thu hệ thống PCCC số 29/PCCC-NT do Công an tỉnh Tây Ninh cấp ngày 5/7/2013.
Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy số 86/TD-PCCC do Công an tỉnh Tây Ninh cấp ngày 21/6/2019 và Văn bản nghiệm thu hệ thống PCCC số 36/PCCC&CNCH-CTPC do Công an tỉnh Tây Ninh cấp ngày 17/3/2023.
Công ty TNHH Sản xuất bao bì - Thương mại ..... đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: 8641814811, do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh cấp, chứng nhận lần đầu ngày 03/12/2009, chứng nhận điều chỉnh lần thứ 04 ngày 20/12/2023 cho Dự án Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton với quy mô là 25.000.000 m2 sản phẩm/năm, diện tích đất thực hiện dự án là 25.241,8 m2, tiến độ thực hiện chia làm 3 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: Sản xuất bao bì giấy carton quy mô 10.000.000 m2/năm (tháng 10/2010 đưa vào hoạt động).
+ Giai đoạn 2: Sản xuất bao bì giấy carton quy mô 5.000.000 m2/năm (tháng 12/2024 đưa vào hoạt động).
+ Giai đoạn 3: Sản xuất bao bì giấy carton quy mô 10.000.000 m2/năm (tháng 6/2026 đưa vào hoạt động).
Ngày 01/07/2010, Công ty TNHH Sản xuất bao bì - Thương mại.. được Ban quản lý các Khu công nghiệp cấp giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường của Dự án Nhà máy sản xuất bao bì giấy Carton với quy mô 12.000.000 m2/năm. Thời điểm thực hiện hồ sơ, Nhà máy vẫn chưa đầu tư hoàn chỉnh giai đoạn 2 theo Giấy chứng nhận đầu tư và đang sản xuất với quy mô của giai đoạn 1 là 10.000.000 m2/năm. Để đáp ứng theo nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước, góp phần thúc đẩy kim ngạch của tỉnh nhà đáp ứng thị trường xuất khẩu ra nước ngoài, tạo tiền đề cho hoạt động ổn định và lâu dài, Công ty TNHH Sản xuất Bao bì – Thương mại .. tiến hành đầu tư Dự án “Mở rộng, nâng công suất Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton”, trong đó mở rộng diện tích Nhà máy hiện hữu từ 12.622,5 m2 (thuộc lô đất 80) lên 25.241,8 m2, tăng 12.619,3 m2 (thuộc lô đất 73D và 74) và nâng công suất sản xuất bao bì giấy carton hiện hữu từ 10.000.000 m2/năm lên 25.000.000 m2/năm (Đầu tư hoàn chỉnh toàn bộ 3 giai đoạn theo Giấy chứng nhận đầu tư).
Quy mô của dự án đầu tư:
+ Theo khoản 3 điều 9 Luật đầu tư công 2019 của Quốc Hội ngày 13 tháng 6 năm 2019 và Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 06 tháng 4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đầu tư công, dự án có tổng vốn đầu tư là 200.000.000.000 đồng nên được phân loại dự án nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công.
+ Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ – CP của Chính phủ ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường, dự án không thuộc loại hình sản xuất kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Dự án “Mở rộng, nâng công suất Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton” thuộc mục số 2: “Dự án nhóm A và nhóm B có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường” nên được phân loại dự án đầu tư nhóm II.
Dự án thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường theo khoản 1 điều 39 Luật bảo vệ môi trường và thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh Tây Ninh theo điểm a, khoản 3 điều 41 Luật bảo vệ môi trường.
Trên cơ sở đó, Công ty TNHH Sản xuất bao bì - Thương mại .. phối hợp với đơn vị tư vấn tiến hành lập báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường cho Dự án “Mở rộng, nâng công suất Nhà máy sản xuất bao bì giấy carton” – theo mẫu báo cáo tại Phụ lục IX “Mẫu báo cáo đề xuất cấp, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường” ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ – CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường.
Mục tiêu của dự án: Sản xuất bao bì giấy carton
Công suất của Dự án như sau:
Bảng 1.1: Công suất sản xuất hiện hữu và sau khi mở rộng, nâng công suất
STT |
Mục tiêu |
Công suất |
||
Hiện hữu (chỉ mới hoàn chỉnh giai đoạn 1) |
Theo Bản cam kết BVMT đã được phê duyệt |
Sau khi mở rộng, nâng công suất (hoàn chỉnh 3 giai đoạn) |
||
1 |
Sản xuất bao bì giấy carton |
10.000.000 m2/năm (Khoảng 6.500 tấn/năm) |
12.000.000 m2/năm |
25.000.000 m2/năm (Khoảng 16.250 tấn/năm) (trung bình 1m2 ~ 0,65 kg) |
(Nguồn: Công ty TNHH Sản xuất bao bì - Thương mại ......., 2024)
Trong giai đoạn hiện hữu và sau khi công suất, Công ty vẫn tiếp tục sử dụng quy trình sản xuất cũ, không có thay đổi. Quy trình sản xuất bao bì giấy carton như sau:
Hình 1.1: Quy trình công nghệ sản xuất bao bì giấy carton
Thuyết minh quy trình:
Quy trình công nghệ mang tính kỹ thuật cao, đòi hỏi nhiều kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm thực tế nhằm tạo ra sự phối hợp ăn khớp giữa hoạt động của máy móc thiết bị và người điều khiển trong quá trình sản xuất ra thành phầm. Yêu cầu lao động phải có trình độ chuyên môn nhất định.
Đây là công nghệ làm bao bì cartron bằng nguyên liệu giấy cuộn, giấy cuộn sau khi được nhập về kiểm tra chất lượng sau đó đem đi tạo ra múi (uốn lượn sóng) với sự gia nhiệt từ lò hơi. Sau khi tạo múi tùy theo yêu cầu của khách hàng; loại 3 lớp sẽ gồm: 1 lớp bìa phẳng + 1 lớp được tạo múi + 1 lớp bìa phẳng; loại 5 lớp sẽ có 1 lớp bìa phẳng + 1 lớp được tạo múi + 1 lớp bìa phẳng + 1 lớp bìa được tạo múi và 1 lớp bìa phẳng. Các lớp bìa carton sẽ được cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Tiếp theo là công đoạn in flexo với mực nước (không sử dụng dung môi) theo bảng in polymer được thiết kế từ trước. Sau khi in là công đoạn bế hộp và cắt thành các đơn vị thùng để đưa vào công đoạn dán hoặc đóng ghim để ra thành phẩm. Sau cung là công đoạn sắp xếp cột dây (đóng gói) và nhập kho.
Sản phẩm của dự án là bao bì giấy carton.
Hình 1.2: Sản phẩm bao bì carton
Bảng 1.2: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
1. Nguyên liệu |
|||||||
1 |
Giấy cuộn |
0,95 kg/ m2 sản phẩm |
9.460.000 Kg/năm |
23.650.000 Kg/năm |
Nguyên liệu chính sản xuất giấy carton |
Việt Nam, Thái Lan |
|
2 |
Bột sắn |
12 g/m2 sản phẩm |
120.000 Kg/năm |
300.000 Kg/năm |
Trộn với NaOH để pha keo |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
3 |
Bảng in polymer |
11 mm2/m2 sản phẩm |
110 m2/năm |
275 m2/năm |
Tạo hình mực in trên sản phẩm |
Việt Nam |
|
4 |
Dây nilon |
0,12 g/m2 sản phẩm |
1.200 Kg/năm |
3.000 Kg/năm |
Buộc, đóng gói sản phẩm |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
5 |
Kẽm |
0,33 g/m2 sản phẩm |
3.300 Kg/năm |
8.250 Kg/năm |
Đóng ghim giấy carton |
Việt Nam |
|
2. Nhiên liệu |
|||||||
6 |
Củi |
71 g/m2 sản phẩm |
705.000 Kg/năm |
- |
Đốt lò hơi cấp nhiệt cho dây chuyền sản xuất (sử dụng cho lò hơi 5 tấn/giờ) |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
7 |
Viên nén gỗ |
96 g/m2 sản phẩm |
- |
2.400.000 Kg/năm |
Đốt lò hơi cấp nhiệt cho dây chuyền sản xuất (sử dụng cho lò hơi 6 tấn/giờ) |
Việt Nam |
|
8 |
Dầu DO |
12 ml/m2 sản phẩm |
122.000 Lít/năm |
305.000 Lít/năm |
Chạy các phương tiện vận tải |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
3. Hoá chất |
|||||||
9 |
Mực in |
0,63 g/m2 sản phẩm |
6.300 Kg/năm |
15.750 Kg/năm |
Công đoạn in |
Việt Nam |
|
10 |
Xút |
0,28 g/m2 sản phẩm |
2.800 Kg/năm |
7.000 Kg/năm |
Pha keo, xử lý nước thải, khí thải |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
11 |
Phèn sắt |
0,16 g/m2 sản phẩm |
1.600 Kg/năm |
4.000 Kg/năm |
Xử lý nước thải |
Việt Nam |
|
12 |
Polymer |
0,003 g/m2 sản phẩm |
25 Kg/năm |
62,5 Kg/năm |
Xử lý nước thải |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
13 |
Javel |
0,69 g/m2 sản phẩm |
6.900 Kg/năm |
17.250 Kg/năm |
Xử lý nước thải |
Việt Nam |
|
14 |
Keo dán |
0,4 g/m2 sản phẩm |
3.800 Kg/năm |
9.500 Kg/năm |
Dán keo giấy carton |
Việt Nam |
|
STT |
Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất |
Định mức |
Số lượng hiện hữu |
Số lượng sau khi nâng CS |
Mục đích sử dụng |
Xuất xứ |
Hình ảnh |
15 |
Borax |
0,07 g/m2 sản phẩm |
690 Kg/năm |
1.725 Kg/năm |
Làm đặc hỗn hợp keo |
Việt Nam |
|
16 |
Chất chống thấm |
0,5 g/m2 sản phẩm |
5.000 Kg/năm |
12.500 Kg/năm |
Chống thấm cho giấy carton |
Việt Nam |
|
(Nguồn: Công ty TNHH Sản xuất bao bì - Thương mại..., 2024)
Bảng 1.3: Đặc tính hoá lý của hóa chất sử dụng tại Dự án
STT |
Tên hoá chất |
Đặc tính hoá lý |
1 |
Mực in |
‐ Thành phần chính: bột màu (50%), nước (30%), nhựa acrylic (20%). ‐ Tính chất hoá lý: chất lỏng mùi đặc trưng, sôi ở 780C, cháy ở 2300C, có thể hoà tan trong nước. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: Gây kích ứng da nhẹ, kích ứng mắt nghiêm trọng, khó thở nếu nuốt phải, gây hại cho thuỷ sinh với các hiệu ứng lâu dài. |
2 |
Xút |
‐ Thành phần chính: NaOH. ‐ Tính chất hoá lý: chất rắn dạng bột hoặc hạt, màu trắng hoặc xám trắng, mùi hăng, độ tan trong nước ở 200C là 1110g/L, tính kiềm (pH =13,5). ‐ Cảnh báo nguy hiểm: Độc hại khi hít, nuốt phải, phá huỷ nghiêm trọng các mô của màng niêm mạc và đường hồ hấp và tiêu hoá, gây bỏng da, mắt. Không được xem là chất dễ cháy. Độc hại đối với môi trường thuỷ sinh. |
3 |
Phèn sắt |
‐ Thành phần chính: FeSO4.7H2O. ‐ Tính chất hoá lý: chất rắn màu xanh, không mùi, độ tan trong nước ở 500C là 486g/L, sôi ở 3000C, nóng chảy ở 640C. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: nguy hiểm nếu nuốt phải, có thể gây ảnh hưởng đến thận, dị ứng mắt, đường hô hấp, da nếu tiếp xúc. Không được xem là chất dễ cháy. |
4 |
Polymer |
‐ Thành phần chính: CONH2[CH2-CH-]n. ‐ Tính chất hoá lý: chất rắn màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh, tan trong nước. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: chất oxy hoá mạnh, ăn mòn mạnh, gây biến đổi tế bào gốc, gây kích ứng khi tiếp xúc trực tiếp. Không được xem là chất dễ cháy. |
5 |
Javel |
‐ Thành phần chính: NaOCl. ‐ Tính chất hoá lý: chất lỏng màu vàng, mùi giống clo, tan hoàn toàn trong nước, tính kiềm. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: chất độc hại gây tổn thương da, mắt và đường hô hấp. Không được xem là chất dễ cháy. |
STT |
Tên hoá chất |
Đặc tính hoá lý |
6 |
Keo dán |
‐ Thành phần chính: Copolymer Ethylene Vinyl Acetate (40%), nước (60%). ‐ Tính chất hoá lý: dung dịch màu trắng, mùi dễ chịu, sôi ở 1000C, pH=5-9, tan hoàn toàn trong nước, bay hơi 60%. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: Gây kích ứng da, mắt nếu tiếp xúc, kích ứng đường tiêu hoá gây buồn nôn nếu nuốt phải. Không được xem là chất dễ cháy. |
7 |
Borax |
‐ Thành phần chính: Na2B4O7.5H2O. ‐ Tính chất hoá lý: chất rắn dạng hạt màu trắng, không mùi, tan ít trong nước, tính kiềm (pH=9,2), nóng chảy ở 7410C. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: chất oxy hoá, ăn mòn mạnh, biến đổi tế bào gốc, độc cấp tính mãn tính đối với môi trường thuỷ sinh. Gây kích ứng mắt và đường hô hấp khi tiếp xúc, gây buồn nôn, tiêu chảy nếu nuốt phải. Không được xem là chất dễ cháy. |
8 |
Chất chống thấm |
‐ Thành phần chính: chất nhũ hoá, sáp. ‐ Tính chất hoá lý: chất lỏng màu nâu nhạt, tính kiềm (pH=10-11), mùi nhựa dầu nhẹ, sôi ở >1000C, tan trong nước. ‐ Cảnh báo nguy hiểm: Gây kích ứng da, mắt nếu tiếp xúc, kích ứng đường tiêu hoá gây buồn nôn nếu nuốt phải. Không được xem là chất dễ cháy. Không tích luỹ sinh học khi thải vào môi trường. |
(Nguồn: Đơn vị tư vấn tổng hợp, 2024)
Nguồn cung cấp nước: sử dụng nguồn nước cấp do Chi nhánh Công ty TNHH Sepzone – Linh Trung (Việt Nam) – KCX và CN Linh Trung III cung cấp, nước từ hệ thống chung của KCX&CN đến khu đất Dự án.
Nhu cầu sử dụng nước của Dự án bao gồm:
+ Nước cấp cho sinh hoạt: Số công nhân làm việc tại nhà máy hiện hữu khoảng 90 người, sau khi nâng công suất dự kiến bổ sung 10 người. Theo TCVN 13606:2023 – Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình yêu cầu thiết kế, chỉ tiêu cấp nước sạch dùng cho sinh hoạt trong cơ sở sản xuất công nghiệp là 45 L/người/ca. Như vậy lượng nước cấp cho sinh hoạt của nhà máy là:
+ Nước cấp cho lò hơi: Định mực nước cấp cho lò hơi là 0,5 m3/giờ tương tương 1 tấn hơi/giờ (khi lò hoạt động với công suất tối đa). Nhà máy hiện hữu có 1 lò hơi công suất 5 tấn/giờ, sau khi nâng công suất sẽ thay thế bằng lò hơi công suất 6 tấn/giờ, hoạt động 01 ca/ngày (08 giờ/ca), vậy lượng nước cấp cho hoạt động của lò hơi là:
+ Nước cấp cho hệ thống xử lý khí thải lò hơi: Nước đóng vai trò pha dung dịch hấp thụ. Hàng ngày bổ sung lượng nước bù cho quá trình bay hơi. Lượng nước này được tuần hoàn tái sử dụng, định kỳ 1 tuần xả cặn 1 lần để đảm bảo hiệu suất xử lý. Lượng nước cấp bù hàng ngày là 0,5 m3 và lượng nước xả cặn định kỳ là 0,1 m3. Sau khi nâng công suất, lượng nước này không có thay đổi.
+ Nước cấp cho quá trình in: Căn cứ vào tình hình thực tế tại Nhà máy, lượng nước này khoảng 2 m3/ngày. Sau khi nâng công suất, lượng nước này dự kiến tăng lên thành 5 m3/ngày.
+ Nước cấp cho tưới cây: hiện hữu khoảng 1 m3/ngày, sau khi nâng công suất lượng nước này dự kiến tăng lên thành 2 m3/ngày
+ Ngoài ra, Nhà máy còn dự trữ một lượng nước cho PCCC. Lượng nước dự trữ cấp nước cho hoạt động chữa cháy chứa trong 02 bể nước PCCC hiện hữu, trong đó 01 bể thể tích 110 m3 và 01 bể thể tích 484,5 m3, đồng thời giai đoạn mở rộng, nâng công suất, dự án bố trí thêm 01 bể thể tích 512 m3. Theo Bảng 9, QCVN 06:2020/BXD, lưu lượng nước cấp cho một đám cháy là 15 L/s, Giả sử có 2 đám cháy trong 3 giờ liên tục thì lượng nước cấp cho hoạt động này là: 15 lít/giây/đám cháy x 3 giờ x 2 đám cháy x 3.600 giây/1.000 = 324 m3. Lượng nước này sử dụng không thường xuyên.
Như vậy, tổng lượng nước sử dụng hiện hữu và sau khi nâng công suất như sau:
Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng nước của Dự án
STT |
Mục đích sử dụng |
Lưu lượng (m3/ngày.đêm) |
|
Hiện hữu |
Sau khi nâng CS |
||
1 |
Nước sinh hoạt |
4,05 |
4,5 |
2 |
Nước sản xuất |
22,5 |
29,5 |
2.1 |
Nước cấp cho lò hơi |
20 |
24 |
2.2 |
Nước cấp cho hệ thống xử lý khí thải lò hơi |
0,5 |
0,5 |
2.3 |
Nước cấp cho quá trình in |
2 |
5 |
3 |
Nước tưới cây xanh |
1 |
2 |
Tổng |
27,55 |
36 |
(Nguồn: Đơn vị tư vấn tính toán, 2024)
>>> XEM THÊM: Báo cáo đề xuất cấp GPMT dự án Trang trại nuôi heo theo mô hình trại lạnh khép kín
GỌI NGAY – 0903649782 - 028 35146426
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P Đa Kao, Q 1, TPHCM
Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM
ĐT: (08) 35146426 - (08) 22142126 – Fax: (08) 39118579 - Hotline 090 3649782 - 0907957895
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gửi bình luận của bạn