Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp

  • Mã SP:GPMt v
  • Giá gốc:250,000,000 vnđ
  • Giá bán:240,000,000 vnđ Đặt mua

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

MỤC LỤC

Trang

Chương I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 6

1. Tên chủ dự án đầu tư: CÔNG TY TNHH THÉP TRUNG NGUYÊN 6

2. Tên dự án đầu tư: Xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Phan Thiết giai đoạn 2. 6

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 6

3.1 Công suất của dự án đầu tư: 6

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: dự án không thực hiện sản xuất mà chỉ đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN. 6

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: kinh doanh hạ tầng KCN. 6

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 6

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 7

Chương II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 8

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 8

2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: Không thay đổi 8

Chương III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 9

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 9

1.1. Thu gom, thoát nước mưa: 9

1.2 Thu gom, thoát nước thải: 10

1.3. Xử lý nước thải 12

2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: không có 22

3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 22

3.1.1 Công trình lưu giữ và xử lý rác từ hệ thống tách rác, lọc cát: 22

3.1.2 Công trình lưu giữ và xử lý bùn thải: 23

3.1.3 Công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt: 23

4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 23

5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 25

6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình trình đi vào vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành: 25

7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác: 29

8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả thải vào công trình thủy lợi 29

9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học: 29

10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 29

Chương IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 31

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 31

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 32

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 32

4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại 32

5. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: không có 32

Chương V: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG 33

1. Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải thực hiện 33

1.1 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải 33

2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 50

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 50

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: không có 50

2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án: không có 51

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 51

Chương VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 52

PHỤ LỤC 53

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom và thoát nước mưa 9

Bảng 2: Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước thải 10

Bảng 3: Thông số kỹ thuật của hệ thống thoát nước thải 11

Bảng 4: Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 17

Bảng 5: Các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải 18

Bảng 6: Các loại hóa chất sử dụng trong quá trình vận hành 22

Bảng 7: Kết quả phân tích bùn thải Error! Bookmark not defined.

Bảng 8: Bảng phân loại và hình thức bảo quản chất thải nguy hại 23

Bảng 9: Thông số kỹ thuật của các nhà chứa CTNH hiện hữu 24

Bảng 10: Thông số kỹ thuật của khu vực chứa hóa chất 26

Bảng 11: Sự cố và biện pháp khắc phục sự cố trạm XLNT 28

Bảng 12: Các công trình bảo vệ môi trường được điều chỉnh, thay đổi 29

Bảng 13: Thời gian đã tiến hành lấy mẫu trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 33

Bảng 14: Thiết bị xử lý và phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 35

Bảng 15: Chi tiết các phương pháp phân tích áp dụng 36

Bảng 16: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý sơ bộ (1) 37

Bảng 17: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý sơ bộ (2) 37

Bảng 18: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý sơ bộ (3) 38

Bảng 19: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý sơ bộ (4) 38

Bảng 20: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý hóa lý (1) 39

Bảng 21: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý hóa lý (2) 40

Bảng 22: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý hóa lý (3) 40

Bảng 23: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý sinh học (1) 41

Bảng 24: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý sinh học (2) 41

Bảng 25: Kết quả phân tích nước thải sau khi qua công đoạn xử lý bậc 3 42

Bảng 26: Kết quả phân tích nước thải sau xử lý tại hồ hoàn thiện (1) 43

Bảng 27: Kết quả phân tích nước thải sau xử lý tại hồ hoàn thiện (2) 43

Bảng 28: Kết quả phân tích nước thải sau xử lý tại hồ hoàn thiện (3) 44

Bảng 29: Kết quả phân tích nước thải sau xử lý tại hồ hoàn thiện (4) 45

Bảng 30: Kết quả phân tích nước thải sau xử lý tại hồ hoàn thiện (5) 45

Bảng 31: Kết quả phân tích nước thải trong giai đoạn hoạt động ổn định (1) 46

Bảng 32: Kết quả phân tích nước thải trong giai đoạn hoạt động ổn định (2) 47

Bảng 33: Kết quả phân tích nước thải trong giai đoạn hoạt động ổn định (3) 47

Bảng 34: Kết quả phân tích nước thải trong giai đoạn hoạt động ổn định (4) 48

Bảng 35: Quan trắc nước thải: 50

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

DANH MỤC HÌNH

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

1. Tên chủ dự án đầu tư: CÔNG TY TNHH THÉP TRUNG NGUYÊN

- Địa chỉ văn phòng: lô 1/3 KCN Phan Thiết, xã Phong Nẫm, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Nguyễn Văn Thành; Chức vụ: Tổng Giám Đốc

- Điện thoại: 0252 3838 850 Fax: Email:

- Giấy chúng nhận đầu tư số: 48221000008 chứng nhận lần đầu ngày 23/04/2007 và giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3400253843 đăng ký lần đầu ngày 16/08/1999 và đăng ký thay đổi lần thứ 19 ngày 28/03/2014.

2. Tên dự án đầu tư: Xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Phan Thiết giai đoạn 2.

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc và xã Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận và Sở Tài Nguyên Môi trường tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Phan Thiết giai đoạn 2 tại quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 26/07/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận và quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của dự án sau khi bổ sung ngành nghề. Công văn số 5299/STNMT-CCBVMT ngày 19/11/2019 của Sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Bình Thuận ý kiến về việc điều chỉnh thay đổi một số nội dung báo cáo ĐTM dự án xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Phan Thiết giai đoạn 2.

- Quy mô của dự án đầu tư: dự án nhóm A: dự án đầu tư tổng thể hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao.

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:

3.1 Công suất của dự án đầu tư:

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: dự án không thực hiện sản xuất mà chỉ đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN. 

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: kinh doanh hạ tầng KCN.

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

Hóa chất sử dụng: Dự án chỉ sử dụng hóa chất trong quá trình xử lý nước thải. (Thể hiện chi tiết tại trang 22 của báo cáo).

Nguồn cung cấp điện: sử dụng hệ thống lưới điện quốc gia tại trạm giảm áp 110/22kV từ trạm trung thế 22kV của KCN Phan Thiết – GĐ1.

Nguồn cung cấp nước: lấy từ nhà máy nước Phan Thiết thông qua trạm bơm tăng áp công suất 2.800 m3/ngày.

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư: Không có

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: Không thay đổi so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt

2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: Không thay đổi so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 

1.1. Thu gom, thoát nước mưa:

KCN Phan Thiết giai đoạn II đã hoàn thành xây dựng hệ thống thu gom nước mưa trong khuôn viên khu công nghiệp tách biệt với hệ thống thu gom nước thải. Nước mưa của toàn bộ KCN được xả vào mương thoát nước dọc theo các tuyến đường. Dọc theo các tuyến đường bố trí các hố ga làm bằng bê tông cốt thép, độ sâu trung bình thấp hơn vỉa hè 2m, khoảng cách giữa các hố ga là 30m. Cao độ đường ống thoát nước có cùng cao độ chung của đường Trường Chinh, đường đi vào xã Hàm Liêm và KCN Phan Thiết hiện hữu là 6,00m – 8,00 m.

Mạng lưới thoát nước mưa phân ra làm hai lưu vực chính:

+ Lưu vực phía Nam kênh Mương Sứ hiện hữu: Cụm TC1: bố trí các hố ga thu nước mưa và cống BTCT dọc các tuyến N3 đến N6 và D3. Sau khi thu gom tại các hố ga, nước mưa theo các tuyến cống Ø200~Ø650 thoát ra mương B800 hiện trạng về kênh Mương Sứ. Khu xử lý nước thải: Sau khi thu gom tại các hố ga, nước mưa theo tuyến cống Ø200 thoát ra tuyến cống D500 hiện trạng dẫn về kênh Mương Sứ. Tại khu vực đường số 1, nước mưa theo tuyến cống D600 dẫn về mương B800 thoát ra kênh Mương Sứ tại 1 cửa xả.  

+ Lưu vực phía Bắc kênh Mương Sứ: xây dựng 02 lưu vực, lấy mương B500 hiện trạng làm điểm phân thủy, phía Bắc xây dựng 02 tuyến cống D600 trên đường đi xã Hàm Liêm sau đó thu gom chung dẫn về tuyến cống chảy qua cầu mương Sứ thoát vào kênh Mương Sứ. Phía Nam nước mưa tại các nhà máy nằm trên đường số 6 và tại cụm TC2 được thu gom bằng tuyến cống D600 về kênh Mương Sứ. Tại cụm TC2: bố trí các hố ga thu mưa và cống BTCT dọc các tuyến N1, N2, D1 và D2. Sau khi thu gom tại các hố ga, một phần nước mưa theo các tuyến cống Ø300 thoát ra cống D600 hiện trạng, một phần nước mưa theo các tuyến cống Ø300 thoát ra kênh Mương Sứ qua 2 cửa xả.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của mạng lưới thu gom thoát nước mưa được trình bày dưới bảng sau:

Bảng 1: Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom và thoát nước mưa

STT

Hạng mục

Thông số kỹ thuật

Kết cấu

Khối lượng

Đơn vị

Cống D800

BTCT

105

m

Cống D650

BTCT

200

m

cống D600

BTCT

2.025

m

Cống D500

BTCT

137

m

Cống D450

BTCT

409

m

Cống D400

BTCT

1.193

m

Cống D350

BTCT

178

m

Cống D300

BTCT

501

m

Cống D200

BTCT

36

m

10 

Hố ga 1.500 x 1.500mm

BTCT

82

cái

11 

Hố ga 1.100x1.100mm

BTCT

101

cái

12 

Cửa xả

BTCT

5

cái

 

(Nguồn: Công ty TNHH Thép Trung Nguyên)

1.2 Thu gom, thoát nước thải:

- Công trình thu gom nước thải:

Nước thải phát sinh trong quá trình hoạt động của dự án bao gồm: nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt từ các nhà máy hoạt động trong KCN. Nước thải từ các nhà máy trong KCN sẽ được xử lý sơ bộ đạt quy chuẩn tiếp nhận của KCN trước khi thoát ra hố ga nước thải. Từ các hố ga này, nước thải thoát ra tuyến cống D400 hiện trạng, tiếp tục theo tuyến cống D600 hiện trạng dẫn về Trạm xử lý nước thải của KCN.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của mạng lưới thu gom nước thải về hệ thống xử lý được trình bày dưới bảng sau:

Bảng 2: Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước thải

STT

Hạng mục

Thông số kỹ thuật

Kết cấu

Khối lượng

Đơn vị

Cống D200

BTCT

495

m

Cống D300

BTCT

1.464

m

Cống D400

BTCT

1.604

m

Cống D600

BTCT

160

m

Hố ga 1.100 x 1.100mm

BTCT

49

cái

 

(Nguồn: Công ty TNHH Thép Trung Nguyên)

 đồ thu gom nước thải:

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

Hình 2. Sơ đồ mạng lưới thu gom nước thải

- Công trình thoát nước thải:

Nước thải sau khi dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung giai đoạn 1, công suất 300 m3/ngày xử lý đạt QCVN 40:2011, cột A (kq=0,9, kf = 1,0), sau đó dẫn bằng tuyến ống D200 tự chảy ra kênh Mương Sứ.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của mạng lưới thoát nước thải của Dự án được trình bày dưới bảng sau:

Bảng 3: Thông số kỹ thuật của hệ thống thoát nước thải

STT

Hạng mục

Thông số kỹ thuật

Kết cấu

Khối lượng

Đơn vị

Ống D200

Nhựa PVC

340

m

 

 (Nguồn: Công ty TNHH Thép Trung Nguyên)

Sơ đồ mạng lưới thoát nước thải:

Hình 3. Mạng lưới thoát nước thải

- Điểm xả nước thải sau xử lý:

Vị trí xả nước thải:

- Thôn 3, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận

- Tọa độ vị trí xả nước thải (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục, múi chiếu: X = 1210889; Y = 446153

Nguồn tiếp nhận nước thải: kênh Mương Sứ, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nước thải sau xử lý chảy về kênh Mương Sứ, từ kênh Mương Sứ nước thải sẽ chảy về sông Mương Yên, khu vực Sông Mương Yên gần dự án chủ yếu cấp nước cho mục đích thủy lợi và giao thông thủy.

1.3. Xử lý nước thải 

a. Thông tin chung về công trình xử lý nước thải

- Công trình xử lý nước thải đã xây dựng, lắp đặt: Hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất 300 m3/ngày đêm.

- Đơn vị thiết kế, thi công: Trung tâm phân tích và đo đạc môi trường Phương Nam

- Đơn vị giám sát thi công: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Ninh Thuận.

- Nhà thầu xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Ninh Thuận.

- Đơn vị vận hành: Công ty TNHH Thép Trung Nguyên

- Chức năng: xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp phát sinh từ các nhà máy thứ cấp.

Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải như sau:

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

 

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải:

1.1 Nguồn phát sinh nước thải: nước thải phát sinh từ các nhà máy thứ cấp trong KCN.

Nguồn số 01: nước thải sinh hoạt

Nguồn số 02: nước thải công nghiệp

1.2 Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí và phương thức xả nước thải

1.2.1 Dòng nước thải xả vào nguồn tiếp nhận: Dự án phát sinh 1 dòng nước thải sau xử lý từ hệ thống XLNT tập trung giai đoạn 1 công suất 300m3/ngày.đêm

1.2.2 Nguồn tiếp nhận nước thải: kênh Mương Sứ, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nước thải sau xử lý chảy về kênh Mương Sứ, từ kênh Mương Sứ nước thải sẽ chảy về sông Mương Yên, khu vực Sông Mương Yên gần dự án chủ yếu cấp nước cho mục đích thủy lợi và giao thông thủy.

1.2.3 Vị trí xả nước thải:

- Thôn 3, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.

- Tọa độ vị trí xả nước thải (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục, múi chiếu): X = 1210889, Y = 446153.

1.2.4 Lưu lượng xả nước thải tối đa: 300 m3/ngày.đêm, 25 m3/giờ

1.2.4.1  Phương thức xả thải: Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (Giá trị C, cột A, Kq= 0,9, Kf=1,0) tại hồ hoàn thiện tự chảy vào tuyến ống D200 dài 340m dẫn ra kênh Mương Sứ.

1.2.4.2 Chế độ xả thải: Gián đoạn, chu kỳ xả 24 giờ, thời gian xả trong một chu kỳ là 12 giờ.

1.2.4.3 Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn nước tiếp nhận phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước thải (QCVN 40:2011/BTNMT, cột A kq=0,9, kf=1,0), cụ thể như sau:

Bảng 1: Quy chuẩn tiếp nhận nước thải trước khi xả vào nguồn nước tiếp nhận

STT

Thông số

Đơn vị

QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, kq=0,9 kf=1,0

Tần suất quan trắc định kỳ

pH

-

6 đến 9

3 tháng/lần

BOD5 (20oC)

mg/l

27

COD

mg/l

67,5

Chất rắn lơ lửng

mg/l

45

Asen

mg/l

0,045

Thủy ngân

mg/l

0,0045

Chì

mg/l

0,09

Cadimi

mg/l

0,045

Crom (VI)

mg/l

0,045

10 

Crom (III)

mg/l

0,18

11 

Đồng

mg/l

1,8

12 

Kẽm

mg/l

2,7

13 

Niken

mg/l

0,18

14 

Mangan

mg/l

0,45

15 

Sắt

mg/l

0,9

16 

Tổng Xianua

mg/l

0,063

17 

Tổng phenol

mg/l

0,09

18 

Tổng dầu mỡ khoáng

mg/l

4,5

19 

Sunfua

mg/l

0,18

20 

Florua

mg/l

4,5

21 

Amoni (tính theo N)

mg/l

4,5

22 

Tổng nito

mg/l

18

23 

Tổng P (tính theo P)

mg/l

3,6

24 

Clorua (không áp dụng khi xả vào nguồn nước măn, nước lợ)

mg/l

450

25 

Clo dư

mg/l

0,9

26 

Coliform

Vi khuẩn/100ml

3.000

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: không có

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: không có

4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: không có

5. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: không có

 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

1. Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải thực hiện

1.1 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải 

Đơn vị đo đạc, phân tích về môi trường:

- Trung tâm phân tích và đo đạc môi trường Phương Nam.

- Địa chỉ: số 14 Đoàn Thị Điểm, phường 4, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

- ĐT: 028 62 619 691 Fax: 028 62 619 419

Trung tâm Phân tích và Đo đạc môi trường Phương Nam là đơn vị đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường với số hiệu VIMCERTS 075 theo các quyết định:

- Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, số hiệu Vimcerst 075 (cấp lần 4).

- Quyết định số 1565/QĐ-BTNMT ngày 16/05/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

- Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, số hiệu Vimcerst 075 (cấp lần 5) ngày 07/04/2021.

- Quyết định số 650/QĐ-BTNMT ngày 07/04/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.

Thời gian tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích mẫu:

Thời gian lấy mẫu của dự án trong giai đoạn vận hành thử nghiệm là 82 ngày. Trong đó, 75 ngày đầu tiên lấy 5 mẫu (15 ngày/1 lần) và 7 ngày cuối lấy 7 mẫu (1 ngày/1 lần).

Tổng số mẫu trong giai đoạn vận hành thử nghiệm là 12 mẫu. Báo cáo xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường của dự án tham khảo một số ngày đo mẫu như sau:

Bảng 2: Thời gian đã tiến hành lấy mẫu trong giai đoạn vận hành thử nghiệm 

Thời gian lấy mẫu

Vị trí lấy mẫu và thông số giám sát

Điều kiện thời tiết

Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất từng công đoạn

Lần 1:05/10/2021

Lần 2:20/10/2021

Lần 3:04/11/2021

Lần 4:19/11/2021

Lần 5:04/12/2021

- Nước thải đầu vào, tại bể thu gom (chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, SS, As, Hg, Pb, Cd, Cr (VI), Cr (III), Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, S2-, F-, N-NH4+, Tổng Nitơ, Tổng phốt pho, Cl-)

- Cụm bể xử lý sơ bộ bao gồm bể lắng cát, bể điều hòa. Vị trí lấy mẫu: tại bể điều hòa (chỉ tiêu: pH, BOD, COD, Tổng N, Tổng P)

- Cụm bể xử lý bậc 1 bao gồm bể keo tụ tạo bông, bể lắng hóa lý. Vị trí lấy mẫu: tại bể lắng hóa lý (pH, SS, As, Hg, Pb, Cd, Cr (III), Cr (VI), Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, COD)

- Cụm bể xử lý bậc 2 bao gồm: bể thiếu khí selector, bể sinh học hiếu khí IFAS, bể lắng sinh học. Vị trí lấy mẫu: tại bể lắng sinh học (chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, N-NH4+, Tổng Nitơ, Tổng Phốt pho, SS, S2-, Fe, Pb, Hg, tổng dầu mỡ

- Cụm bể xử lý bậc 3 bao gồm: bể trung gian, bồn lọc áp lực, bể khử trùng. Vị trí lấy mẫu: tại bể khử trùng (chỉ tiêu: SS, Coliforms, Cl-)

- Nước thải đầu ra tại hồ hoàn thiện (chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, SS, As, Hg, Pb, Cd, Cr (VI), Cr (III), Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, S2-, F-, N-NH4+, Tổng Nitơ, Tổng phốt pho, Cl-, Coliform.

Vào thời điểm lấy mẫu trời nắng, gió nhẹ

Giai đoạn vận hành ổn định

Lần 1:06/12/2021

Lần 2:07/12/2021

Lần 3:08/12/2021

Lần 4:09/12/2021

Lần 5:10/12/2021

Lần 6:11/12/2021

Lần 7:12/12/2021

Nước thải đầu vào, tại bể thu gom (chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, SS, As, Hg, Pb, Cd, Cr (VI), Cr (III), Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, S2-, N-NH4+, F-, Tổng Nitơ, Tổng phốt pho, Cl-, Coliform)

Nước thải sau xử lý, tại hồ hoàn thiện (chỉ tiêu: pH, BOD5, COD, SS, As, Hg, Pb, Cd, Cr (VI), Cr (III), Cu, Zn, Ni, Mn, Fe, Tổng dầu mỡ khoáng, S2-, F-, N-NH4+, Tổng Nitơ, Tổng phốt pho, Cl-, Coliform, Cl dư)

Vào thời điểm lấy mẫu trời nắng, gió nhẹ

Phương pháp đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu được sử dụng:

- Nước thải:

+ Thiết bị lấy mẫu: Mẫu được đựng trong bình nhựa

+ Các phương pháp lấy mẫu, bảo quản mẫu và phân tích: Theo Tiêu chuẩn (TCVN), Quy chuẩn (QCVN) Việt Nam, Thường quy Kỹ thuật Y học Lao động & Vệ sinh Môi trường của Bộ Y tế (TQKT-YHLĐ & VSMT), Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (ISO) và Standard Methods.

+ Phương pháp đánh giá: Dựa trên các tài liệu hướng dẫn tiêu chuẩn và quy chuẩn chất lượng môi trường Việt Nam (QCVN) và các văn bản kỹ thuật có liên quan.

Thiết bị xử lý, phân tích

Bảng 3: Thiết bị xử lý và phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm

STT

Tên trang thiết bị

Năm sản xuất

Nơi sản xuất

Thời hạn kiểm tra, hiệu chuẩn (tháng)

Chất lượng

Máy đo pH

2011

Mỹ

12

90%

Máy phá mẫu COD

2011

Mỹ

12

90%

Bộ phân tích BOD

2011

Mỹ

12

90%

Bộ phá mẫu Soxhlet- 4 chổ

2015

Đức

12

100%

Bộ chiết pha rắn SPE 12 chổ

2016

Mỹ

12

100%

Tủ ủ BOD

2011

Italia

12

90%

Cân phân tích

2011

Đức

12

90%

Bộ Kjelahl chưng cất Đạm

2011

Đức

12

90%

Bộ Kjeldahl chưng cất

2015

Thụy Điển

12

95%

10 

Bộ phá mẫu đạm (Nitơ, Phosphor-12 chổ)

2011

Đức

12

90%

11 

Máy cất nước

2011

Malaysia

12

90%

12 

Tủ sấy

2011

Đức

12

90%

13 

Tủ ấm

2011

Đức

12

90%

14 

Tủ hút

2011

Việt Nam

12

90%

15 

Máy lắc ngâm chiết

2011

Việt Nam

12

100%

 

(Nguồn: Trung tâm Phân tích và đo đạc Môi trường Phương Nam)

 

Phương pháp phân tích

Bảng 4: Chi tiết các phương pháp phân tích áp dụng

STT

Chỉ tiêu

Phương pháp phân tích

pH

TCVN 6492:2011

BOD5 (20oC)

TCVN 6001-1:2008

COD

SMEWW 5220C:2012

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

Asen (As)

SMEWW 3114C:2017

Thủy ngân (Hg)

SMEWW 3112B:2017

Chì (Pb)

SMEWW 3113B:2017

Cadimi (Cd)

SMEWW 3113B:2017

Crom VI (Cr6+)

SMEWW 3500-Cr.B:2017

10 

Cr3+

SMEWW 3113B:2017 +
SMEWW 3500-Cr.B:2017

11 

Đồng (Cu)

SMEWW 3111B:2017

12 

Kẽm (Zn)

SMEWW 3111B:2017

13 

Niken (Ni)

SMEWW 3113B:2017

14 

Mangan (Mn)

SMEWW 3111B:2017

15 

Sắt (Fe)

SMEWW 3111B:2017

16 

Tổng dầu mỡ khoáng

SMEWW 5520B&F:2017

17 

Sunfua (S2-)

SMEWW 4500-S2-. C&D:2017

18 

Florua (F-)

SMEWW 4500-F-. B&D:2017

19 

Amoni (NH4+)

SMEWW 4500-NH3.B&F:2017

20 

Tổng Nitơ

TCVN 6638:2000

21 

Tổng Photpho (tính theo P)

TCVN 6202:2008

22 

Clorua (Cl-)

TCVN 6194:1996

23 

Clo dư

TCVN 6492:2011

24 

Coliform

TCVN 6001-1:2008

Giấy phép môi trường cho dự án khu công nghiệp và quy trình thực hiện dự án đầu tư KCN, thụ tuc xin phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

GỌI NGAY – 093 649782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P Đa Kao, Q 1, TPHCM

Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline 090 3649782 - 0907957895

 

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

 

 

 

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha