Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất nhà máy sơn NoVa

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất nhà máy sơn NoVa từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm.

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất nhà máy sơn NoVa

  • Mã SP:DTM NM S
  • Giá gốc:120,500,000 vnđ
  • Giá bán:118,000,000 vnđ Đặt mua

MỞ ĐẦU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐTM


Xuất xứ Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất nhà máy sơn NoVa từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm. Dựa trên kết quả kinh doanh nhiều năm qua,
lượng sản phẩm tiêu thụ ngoài thị trường đều vượt quá khả năng đáp ứng của Công ty. Điều đó cho thấy việc đầu tư nâng công suất sản xuất sơn nước của Công ty là nhu cầu cấp thiết hiện nay. Trước các nhu cầu thực tế Công ty TNHH Sơn NoVa Việt Nam tại KCN Mỹ Phước , huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương đã quyết định thực hiện dự án “Đầu tư mở rộng” để nâng quy mô của họat động sản xuất của dự án từ 25 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu thụ sơn hiện nay cũng như là đáp ứng dự báo về nhu cầu tiêu thụ sản phẩm trong nước trong tương lai.
Chấp hành nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ Môi trường được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005, Nghị định số 21/2008/NĐ-CP nhằm tăng cường công tác quản lý và bảo vệ môi trường, Thông tư 05/2008/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về Đánh giá tác động môi trường chiến lược, Đánh giá tác động môi trường và Cam kết bảo vệ môi trường. Báo cáo ĐTM bổ sung cho dự án “Đầu tư mở rộng” để nâng quy mô của họat động sản xuất của dự án từ 25 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm do Công ty TNHH Sơn NoVal Việt Nam thực hiện với sự tư vấn của  tổ chức lập. Nội dung và trình tự các bước thực hiện ĐTM bổ sung được tuân thủ theo các quy định pháp luật về môi trường và các hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập ĐTM cho các dự án đầu tư. Báo cáo ĐTM bổ sung sẽ là công cụ khoa học nhằm phân tích, đánh giá các tác động có lợi, hại, trực tiếp, gián tiếp, trước mắt và lâu dài trong quá trình xây dựng và hoạt động của dự án. Qua đó lựa chọn và đề xuất phương án tối ưu nhằm hạn chế, ngăn ngừa và xử lý các tác động tiêu cực đạt tiêu chuẩn môi trường do Nhà nước quy định, đảm bảo phát triển bền vững.
Bộ Tài nguyên Môi trường là cơ quan có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM bổ sung của dự án “Đầu tư mở rộng” để nâng quy mô của họat động sản xuất của dự án từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm của Công ty TNHH Sơn NoVa Việt Nam.
Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
Căn cứ pháp luật
Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và Chủ tịch nước ký lệnh công bố ngày 12/12/2005;
Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 do Quốc hội ban hành ngày 21 tháng 11 năm 2007.
Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;
Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại.
Thông tư 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;
Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Môi trường.
Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 về ban hành danh mục chất thải nguy hại;
Các văn bản pháp luật liên quan
-Giấy chứng nhận đầu tư sô 462043000572 do Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình Dương chứng nhận lần đầu ngày 28/12/2005; cấp chứng nhận thay đổi lần thứ 4 ngày 31/12/2010
-Công văn số 2691/BTNMT-TĐ về việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án thành lập Nhà máy sản xuất và gia công các loại sơn, chất phủ bề mặt
Tiêu chuẩn quy chuẩn môi trường VN bắt buộc liên quan
-QCVN 26:2010/BNTMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
QCVN 27:2010/BNTMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh;
QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Khí thải công nghiệp đối với bụi và hợp chất hữu cơ”
QCVN 24:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải công nghiệp;
QCVN 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;
QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải sinh hoạt;
QCVN 09:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng chất lượng nước ngầm;
Tài liệu, dữ liệu tham khảo
Tài liệu và số liệu về hiện trạng môi trường tự nhiên và kinh tế – xã hội tại các khu vực có liên quan đến Dự án do Trung tâm Nghiên cứu Dịch vụ, Công nghệ và Môi trường cùng các đơn vị khác tham gia khảo sát, thu thập trong nhiều năm gần đây;
Các số liệu về khí tượng thủy văn của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam bộ trong 10 năm gần đây (2001 – 2010);
Các báo cáo về Đánh giá tác động môi trường đã được các cơ quan chuyên môn thực hiện ở Việt Nam trong những năm qua, nhất là các báo cáo ĐTM đối với các Dự án tương tự khác;
Các số liệu được điều tra, khảo sát và đo đạc dựa vào phương pháp chuẩn để thực hiện báo cáo ĐTM. Đó là các số liệu về hiện trạng môi trường (nước, không khí, đất và các hệ sinh thái khác);
Các tài liệu tham khảo trong và ngoài nước về các biện pháp quản lý và giảm thiểu các tác động xấu đến môi trường của hoạt động Dự án;
Tài liệu đánh giá nhanh WHO, năm 1993 của Tồ chức Y tế Thế giới;
Các hướng dẫn về kỹ thuật ĐTM của Ngân hàng Thế giới (WB).
Tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập
Luận chứng kinh tế - kỹ thuật “Dự án đầu tư mở rộng” nâng quy mô hoạt động sản xuất từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên 100 triệu lít sản phẩm/năm của Công ty TNHH Sơn Akzo Nobel Việt Nam.
Số liệu đo đạc khảo sát hiện trạng của Công ty TNHH Sơn Noval Việt Nam cung cấp năm 2010.
Các bản vẽ kỹ thuật, thiết kế cơ sở liên quan đến dự án.
Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM
Dựa vào đặc điểm của dự án, chúng tôi đã sử dụng nhiều phương pháp đánh giá tác động môi trường với mức độ định tính hoặc định lượng khác nhau. Gồm các phương pháp sau:
+ Phương pháp thống kê
+ Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
+ Phương pháp đánh giá nhanh theo hệ số ô nhiễm do WHO thiết lập năm 1993
+ Phương pháp so sánh tiêu chuẩn
+ Phương pháp lập bảng liệt kê và phương pháp ma trận
+ Phương pháp chuyên gia
Tổ chức thực hiện ĐTM
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của “Dự án đầu tư mở rộng” để nâng quy mô của họat động sản xuất của dự án từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm được Chủ đầu tư Công ty TNHH Sơn Nova Việt Nam chủ trì thực hiện với sự tư vấn của Minh Phương Corp).
Danh sách những người tham gia thực hiện Báo cáo Đánh giá tác động môi trường bổ sung cho “Dự án đầu tư mở rộng” nâng quy mô họat động sản xuất từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên 100 triệu lít sản phẩm/năm như sau:
Bảng 1 Danh sách cán bộ trực tiếp tham gia lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
STT Thành phần tham gia Chức vụ Chuyên môn Cơ quan
Đơn vị chủ đầu tư
1 Tạ Đình Doan Giám đốc - Công ty TNHH Sơn VN
Đơn vị tư vấn môi trường
1. TÊN DỰ ÁN

Tên dự án: “Dự án đầu tư mở rộng” nâng quy mô họat động sản xuất từ 25 triệu lít sản phẩm/năm lên 100 triệu lít sản phẩm/năm
Địa điểm: Lô E-2-CN, KCN Mỹ Phước, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
2.CHỦ DỰ ÁN
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Sơn NoVa Việt Nam
Địa chỉ: KCN Mỹ Phước , huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
3.VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
Qua khảo sát tại các KCN của TP.Hồ Chí Minh, các KCN của tỉnh Bình Dương, các KCN của tỉnh Đồng Nai, Công ty đã lựa chọn vị trí tại KCN Mỹ Phước II, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương để thực hiện dự án trên tổng diện tích 6.000m2 nằm trong khu vực trọng điểm kinh tế quốc gia và lân cận với TP.Hồ Chí Minh và Đồng Nai.
KCN Mỹ Phước  có vị trí như sau:
-Giáp QL13 ở phía Tây
-Cách UBND thị trấn Mỹ Phước khoảng 0,65km
-Cách UBND huyện Bến Cát khoảng 1km
-Cách khu dân cư trung tâm thị trấn khoảng 2.1km
-Cách Trạm y tế thị trấn Mỹ Phước khoảng 300m
-Cách Trung tâm y tế huyện Bến Cát khoảng 1km
-Cách sông Thị Tính khoảng 1km
-Cách Trung tâm thị xã Thủ Dầu Một khoảng 20km
-Cách thành phố Biên Hòa khoảng 30km
-Cách Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 55km.

Công ty TNHH Sơn NoVa Việt Nam có trị trí như sau:
-Hình 3.1 Sơ đồ vị trí khu vực dự án

4.NHỮNG THAY ĐỔI VỀ NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN
4.1 Thay đổi về địa điểm thực hiện lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng cấp mở rộng nhà máy sản xuất sơn Nova
4.1.1 Hiện trạng nhà máy sản xuất sơn
4.1.1.1 Bố trí mặt bằng
Trên diện tích khu đất là 80.000m2 sẽ được Công ty bố trí xây dựng một số hạng mục, công trình phục vụ cho dự án bao gồm: Nhà xưởng chính, khu bồn chứa, bồn nước cứu hỏa, kho nguyên vật liệu, kho sản phẩm sơn nước và kho sản phẩm sơn dầu, văn phòng làm việc, khu phụ trợ, nhà ăn, phòng y tế, xưởng bảo trì, khu nhà dịch vụ, hồ nước cho phòng cháy chửa cháy, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, nhà để xe, trạm điện. Các công trình nêu trên hoàn toàn phục vụ cho mục đích sản xuất của Nhà máy, gồm các phân khu như sau (Bố trí mặt bằng cụ thể các hạng mục chính được trình bày trong bản vẽ ở phần phụ lục):
Nhà xưởng sản xuất sơn nước
Nhà bao che thiết bị sản xuất có diện tích khoảng 3200m2 được lấy sáng và thông thoáng tại các cửa sổ bên và trên cao. Diện tích lấy sáng và thông thoáng theo tỉ lệ khối tích của nhà xưởng.
Khu phụ trợ 
Khu vực sàn này có diện tích 375m2, nền bê tông cốt thép
Nhà văn phòng
Khu vực này tập trung các nhân viên quản lý và nhân viên hành chính điều hành sản xuất cho toàn Nhà máy, được xây dựng trên diện tích 792m2.
Nhà kho kín
Khu vực này có diện tích là 11.870 m2, mái tôn, tường gạch xây, móng bê tông cốt thép, gồm có 3 nhà kho: kho nguyên vật liệu, kho sản phẩm sơn nước và kho sản phẩm sơn dầu
Trạm điện
Khu vực này có diện tích 80 m2, móng, cột mái bê tông cốt thép
Nhà bảo vệ
Khu vực này có diện tích 80,5 m2, tường gạch, móng bê tông
Đường nội bộ trong và ngoài xưởng sản xuất
Đường nội bộ có chiều rộng 7,5 – 9 m hoặc hơn . Đường được trải nhựa và có hệ thống thoát nước đi kèm. Một số đường nơi có các công việc bốc dở và lên hàng sẽ được đổ bê tông.
Ngoài ra còn có các công trình phụ trợ khác như: Trạm biến điện, bể chứa nước phục vụ sản xuất, bể chứa nước dự phòng chữa cháy, bể chứa nước thải trong trường hợp khẩn cấp, nhà để xe, tường rào, cổng vào, hệ thống chiếu sáng, cây xanh, cây cảnh…
4.1.1.2 Hiện trạng cơ sở hạ tầng
Khu vực có nguồn cấp điện ổn định từ lưới điện Quốc gia. Vì vậy, Nhà máy sẽ sử dụng nguồn điện này. Nguồn điện 22 KV được cung cấp cho Nhà máy qua 2 biến áp với 2 đường dây khác nhau. Dự tính nhu cầu tiêu thụ điện là 1.900.000 KVA/tháng.
Bên cạnh nguồn điện quốc gia, công ty trang bị máy phát điện dự phòng khi mất điện, công suất 1100 KVA
Nguồn nước cấp: Nhà máy sẽ sử dụng nước cấp của KCN Mỹ Phước II phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất. Nước phục vụ sản xuất sẽ được sử dụng như là nguyên vật liệu cho sơn cũng như cho việc vệ sinh thiết bị và nước giải nhiệt cho máy móc thiết bị.  Bồn chứa nước dự phòng cho cứu hỏa có công suất đáp ứng yêu cầu của Tiêu chuẩn NFPA. Tổng lượng nước sử dụng ước tính khoảng 2.850m3/tháng.
Đường giao thông vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm là hệ thống đường nội bộ của KCN rộng 50m tráng bêtông nhựa, nối liền với Quốc lộ 13.
Hệ thống thoát nước:
KCN Mỹ Phước  có 2 hệ thống thoát nước: một hệ thống cho nước mưa, một cho nước thải sinh hoạt. Cả 2 hệ thống thoát nước này có đường ống chạy dọc theo 2 đường ranh giới của Nhà máy (tiếp giáp đường DA1-1 và NA3) thuận tiện cho việc chọn điểm kết nối hệ thống.
4.1.2 Những thay đổi, bổ sung
4.1.2.1 Phương án bố trí mặt bằng
Trên cơ sở mặt bằng hiện có và yêu cầu thiết kế, dự án mở rộng nâng công suât sản xuất của nhà máy được bố trí trên phần đất có diện tích 3.000m2 đã được chủ dự án xây dựng nhà xưởng ở giai đoạn I của Dự án.
Vị trí bố trí mặt bằng của Dự án được thể hiện chi tiết ở bản vẽ Bố trí mặt bằng (Phụ lục 2) của báo cáo.
4.1.2.2 Hệ thống cấp nước
Nước cấp cho sinh hoạt được đấu nối với hệ thống cấp nước bên ngoài của khu công nghiệp Mỹ Phước II qua đồng hồ nước, đường kính ống DN50 đến nhà vệ sinh, canteen, phòng bảo vệ.
Nước cấp cho sản xuất được đấu nối với hệ thống cấp nước bên ngoài của khu công nghiệp Mỹ Phước II qua đồng hồ nước, đường kính ống DN50 đến bồn chứa 125m3. Sau đó cấp cho sản xuất.
4.1.2.3 Hệ thống thoát nước
Hệ thống thoát nước sinh hoạt:
Nước thải sinh hoạt cho khu văn phòng, các khu vệ sinh sẽ nối với hố ga dẫn ra hệ thống thu gom nước thải tập trung của khu công nghiệp. Nước thải sẽ được xử lý đạt quy chuẩn môi trường và được tái sử dụng cho mục đích tưới cây, rửa đường,…
Nước thải sản xuất sẽ được xử lý sơ bộ tại trạm xử lý nước thải của nhà máy, nước thải sau xử lý sẽ tái sử dụng cho mẻ sơn kế tiếp và phần cặn được thu gom và xử lý bởi đơn vị có chức năng.
Hệ thống thoát nước mưa:
Hệ thống thoát nước mưa thiết kế đảm bảo tối thiểu cho việc tập trung và thải toàn bộ nước thải từ mái nhà ra mương thoát nước.
Toàn bộ nước mưa trên mái khu văn phòng sẽ thoát vào các phễu thu nước mưa và theo các ống đứng xuống tầng trệt, thải vào hệ thống thoát nước mưa
Thoát nước mưa cho khu nhà xưởng sẽ thoát theo hai mái, theo các ống đứng DN100 xuống tầng trệt nối vào mương thoát nước mưa.
4.1.2.4 Hệ thống cấp điện
-Nhu cầu dùng điện của Công ty: 5700kWh/ngày.
-Nguồn cấp điện: Hệ thống cấp điện hiện hữu của khu công nghiệp.
-Phân phối điện đến các thiết bị, hệ thống:
+ Cấp nguồn cho tủ phân phối chính và các tủ phân phối phụ;
+ Công suất phụ tải cho dự án;
+ Chiếu sáng nhân tạo;
+ Cấp nguồn tổng quát;
+ Chiếu sáng sự cố và chiếu sáng khẩn;
+ Hệ thống bảo vệ chống sét;
+ Hệ thống nối đất;
4.1.2.5 Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy
Hệ thống phòng cháy chữa cháy bao gồm các bộ phận cơ bản:
Bộ phận Điều Khiển và cung cấp chất chữa cháy: Tủ điều khiển bơm cụm bơm cứu hỏa, Bơm bù áp động cơ điện, Bơm chữa cháy tăng áp động cơ điện, Bơm chữa cháy động cơ điện (dự phòng).
Bộ phận phân bổ chất chữa cháy: bao gồm van chữa cháy điều khiển tay, cuộn vòi và đầu lăng phun, van xả tràn ngập và các đầu phun sprinkler.
Bộ phận đường ống: Trong Hệ thống Chữa cháy đường ống dùng để truyền dẩn chất chữa cháy (Nước) từ bể chứa qua các van điều khiển đến các cuộn vòi, lăng phun và đầu phun. Đường Ống được tính toán để đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng và áp lực cho hệ thống.
Bộ phận cung cấp điện và năng lượng: Nguồn điện 3Ph/380V/50Hz từ điện lưới và máy phát điện của công trình cung cấp cho các bơm động cơ điện.
Bộ phận cung cấp và dự trữ chất chữa cháy: bể nước ngầm 955m3 (Trong đó nước cấp cho sản xuất 125m3 và chữa cháy là 830 m3), bồn cấp foam 5 m3.

Nôi dung lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng cấp mở rộng nhà máy sản xuất sơn Nova
4.1.2.6 Đường giao thông nội bộ
Quy mô xây dựng: Hệ thống đường giao thông có quy mô như sau: Bảng 4.1 Tổng hợp hệ thống đường giao thông

4.2. Thay đổi về quy mô, công suất thiết kế của dự án
Tổng công suất sản xuất hiện tại của Nhà máy là 24 triệu lít sản phẩm/năm tuy nhiên vẫn không đáp ứng đủ nhu cầu tiêu thụ sản phẩm của thị trường. Nhằm đáp ứng mục tiêu phát triển hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH Sơn Akzo Nobel Việt Nam và đáp ứng nhu cầu tiêu thụ của thị trường, Công ty quyết định nâng công suất sản xuất sơn lên 100 triệu lít sản phẩm/năm với mục đích giải quyết các yêu cầu thực tế.
4.2.1 Tính cấp thiết của dự án
Khu vực cung ứng sản phẩm của công ty rất rộng, các sản phẩm sơn của Công ty được tiêu thụ trên phạm vi toàn quốc. Hiện tại Công ty chỉ mới có 1 dây chuyền sản xuất sơn với tổng công suất sản xuất 24 triệu lít sản phẩm/năm. Do vậy việc đầu tư nâng công suất sản xuất sơn của Công ty TNHH Sơn Akzo Nobel Việt Nam ở thời điểm này là vấn đề cấp thiết, phù hợp với mục tiêu phát triển của tỉnh Bình Dương nói riêng và của cả nước nói chung.

4.2.2 Dự báo mức tiêu thụ sản phẩm sơn của Công ty
Bảng 4.2 Dự báo tiêu thụ sản phẩm sơn của Công ty
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016
Công suất bổ sung (triệu lít sp/năm) 0 0 16 0 20 20 20
Tổng công suất (triệu lít sp/năm) 24 24 40 40 60 80 100
Nguồn: Công ty TNHH Sơn Nova Việt Nam, 2010
4.3 Thay đổi về công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất
Nhà máy vẫn giữ nguyên quy trình công nghệ sản xuất, chỉ tăng công suất sản xuất sơn từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên 100 triệu lít sản phẩm/năm.
Quy trình công nghệ sản xuất sơn nước

Hình 4.1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất sơn nước
Vị trí gây ô nhiễm môi trường qua các công đoạn
+ Nguồn bụi khi nạp bột độn vào bồn phân tán.
+ Nguồn hơi dung môi hữu cơ bay hơi (VOC) từ khu cung cấp nguyên vật liệu lỏng cho quá trình trộn ở bồn trộn.
+ Nuớc rữa trắng và màu khi rửa các thiết bị trên.
4.4 Thay đổi về nguyên, nhiên vật liệu và thiết bị sản xuất
4.4.1 Nguyên, nhiên vật liệu và thiết bị sản xuất cần thiết để sản xuất 24 triệu lít sản phẩm/năm
Thiết bị sản xuất
Bảng 4.3 Tổng hợp thiết bị cần thiết cho Dự án
Tên thiết bị  Mã số Chất liệu/ Đặc tính kỹ thuật Kích thước/ dung tích
BỒN CHỨA NƯỚC
Bồn nước sản xuất 125 m3 T903 Bê tông 125 M3
BỒN CHỨA NGUYÊN LIỆU
Bồn Latex 50 m3 T202 Fiberglass 50 M3
Bồn Latex 20 m3 T203 Fiberglass 20 M3
Bồn Latex 30 m3 T204 Fiberglass 30 M3
Bồn Latex  20 m3 T205 Fiberglass 20 M3
Bồn O.polymer 50 m3 T206 Fiberglass 50 M3
Bồn Texanol 20m3 T207 Stainless steel 20 M3
BỒN CHỨA NGUYÊN LIỆU PHỤ
Bồn Latex 10 m3 T301 Fiberglass 10 M3
Bồn propylene glycol 5m3 T302 Stainless steel 5 M3
Bồn Biocide 3m3 T303 Stainless steel 3 M3
Bồn Biocide 3m3 T304 Stainless steel 3M3
Bồn Amp95 1m3 T305 Stainless steel 1 M3
Thickener & Defoamer  (02 bồn) 3m3 T306/T307 Fiberglass 3 M3
BỒN CHỨA NƯỚC RỬA TRẮNG
Bồn nước rửa sơn trắng 10 m3 T401 Stainless steel 10 M3
Thiết bị khuấy 20m3  XA6500 Stainless steel
DÒNG HỒ
Thiết bị trộn HSD 5.5 m3 HSD 810 Stainless steel 5.5 M3
BỒN CHỨA BÁN THÀNH PHẨM
Bồn chứa  20m3  ST2010 Stainless steel 20 M3
Thiết bị khuấy 20m3  XA3100 Stainless steel 20 M3
Bồn chứa 20m3  ST2011 Stainless steel 20 M3
Thiết bị khuấy 20m3  XA3120 Stainless steel 20 M3
Bồn chứa 20m3  ST2012 Stainless steel 20 M3
Thiết bị khuấy 20m3  XA3200 Stainless steel 20 M3
Bồn chứa 20m3  ST2013 Stainless steel 20 M3
Thiết bị khuấy 20m3  XA3220 Stainless steel 20 M3
Bồn chứa  10m3  ST1010 Stainless steel 10 M3
Thiết bị khuấy 10m3  XA3300 Stainless steel 10 M3
Bồn chứa hồ 10m3  ST1011 Stainless steel 10 M3
Thiết bị khuấy 10m3  XA3320 Stainless steel 10 M3
BỒN KHUẤY TRỘN
Bồn chứa hồ 10m3  M1010 Stainless steel 10 M3
Thiết bị khuấy 10m3  XA3420 Stainless steel 10 M3
Thiết bị trộn 5m3  M510 Stainless steel 5 M3
Thiết bị khuấy 5m3  XA3504 Stainless steel 5 M3
Thiết bị trộn 2.5m3 M210 Stainless steel 2.5 M3
Thiết bị khuấy 2.5m3  XA3524 Stainless steel 2.5 M3
Thiết bị trộn 1m3  M110 Stainless steel 1 M3
Thiết bị khuấy 1m3  XA3604 Stainless steel 1 M3
Thiết bị trộn 1m3  M111 Stainless steel 1 M3
Thiết bị khuấy 1m3  XA3624 Stainless steel 1 M3
Thiết bị trộn 1m3  M112 Stainless steel 1 M3
Thiết bị khuấy 1m3  XA3704 Stainless steel 1 M3
Thiết bị trộn 1m3  M113 Stainless steel 1 M3
Thiết bị khuấy 1m3  XA3724 Stainless steel 1 M3
DÒNG MẺ NHỎ
Thiết bị trộn HSD 1000l HSD310 Stainless steel 1 M3
Thiết bị khuấy 1000l A310 Stainless steel 1000L
Thiết bị khuấy 1000l A311 Stainless steel 1000L
Thiết bị khuấy 1000l A312 Stainless steel 1000L
Thiết bị khuấy 1000l A313 Stainless steel     1000L
GIÁ PHA MẦU
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu  A210 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT210 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A211 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT211 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A212 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT212 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A213 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT213 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A214 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT214 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A215 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT215 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A216 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT216 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A217 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT217 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A218 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT218 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A219 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT219 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A220 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT220 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu Spare -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu Spare Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A221 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT221 Vật liệu: Stainless steel 50L
Thiết bị khuấy cho thùng chứa tại giá pha màu A222 -Vật liệu: Stainless steel
-Tốc độ khuấy: 350  RPM Vòng trên phút
- Nguồn: khí nén  0.5-10 bar 50L
Thùng chứa 50l tại giá pha màu TT222 Vật liệu: Stainless steel 50L
Cân cho 1m3 IBC
thùng chứa cho Red Oxide/ Yellow Oxide W111 Vật liệu: Stainless steel MAX. 3000 KG
Cân cho nguyên liệu thùng W114 Vật liệu: Stainless steel MAX.300KG
Cân cho nguyên liệu thùng W115 Vật liệu: Stainless steel MAX.1000KG
Cân cho nguyên liệu bao W116 Vật liệu: Stainless steel MAX.1000KG
Cân cho nguyên liệu thùng/bao W110 Vật liệu: Stainless steel MAX.30KG
Cân cho nguyên liệu thùng W113 Vật liệu: Stainless steel MAX.1500KG
ĐÓNG THÙNG TỰ ĐỘNG
Bơm   
Bơm cho đóng thùng P600/P610 
Thiết bị đóng thùng tự động FL1 -Nguồn điện: 220 & 380V , 1 &3 pha, 50Hz
- Mức ồn nhỏ hơn 80d BA
-Tốc độ rót:
+ 11-14 can 18 lít trên 01 phút                + 14-18 Can 5 lít trên 01 phút
-Sai số : 0,4-0,5% 4/5L – 20 L
ĐÓNG THÙNG THỦ CÔNG
Bơm cho đóng thùng thủ công P620 
Thiết bị đóng thùng thủ công FL2 -Nguồn điện: 220 & 380V , 1 &3 pha, 50Hz
- Mức ồn nhỏ hơn 80d BA
-Tốc độ rót:
+ 11-14 can 18 lít/ 01 phút               
+ 14-18 Can 5 lít/ 01 phút
-Sai số : 0,4-0,5% 20L/18L/5L/4L/1L
Thiết bị thu hồi bụi LFB110  (L*W*H*) (3m*4m*4)
Thùng rửa -30 thùng  Vật liệu: Stainless steel 400 -1000L
Nguồn: Công ty TNHH Sơn Akzo Nobel Việt Nam, 2010
Nguyên, nhiên liệu sử dụng
Nguyên liệu chính cho dây chuyển sản xuất là nhựa thông và mủ, dioxít titan, dung môi,... Thành phần và khối lượng của các nguyên liệu này được liệt kê trong bảng 2 như sau:
Bảng 4.4 Danh mục các nguyên liệu và hóa chất sử dụng trong sản xuất
Hóa chất /  Nhóm hoá chất Mô tả
(thành phần / nguồn gốc) Trạng thái vật lý                    (khí, lỏng, rắn, dung dịch ) Số lượng                                    (Tấn/năm) Nguồn gốc
Dung môi Benzyl alcohol, propylene glycol, 2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol monoisobutyrate, Bayer/ Shell/ Eastman Lỏng 600 Nhập khẩu
Mùi hương Terpene hydrocarbon, hợp chất nhân thơm, Nordachem/ Firmenich Lỏng 20 Nhập khẩu
Nhựa thông và mũ (Latex) Acylic/Styrene acrylic/VOVA emulsion, Dow/Revertex/Nuplex Lỏng 7,500 Nhập khẩu/Trong nước
Màu vô cơ TiO2, Red oxide, Yellow oxide, Tioxide/Dupont/KerMacGee/Elementis Rắn 3,000 Nhập khẩu
Chất độn Amorphous silica, hydrous & anhydrous alumino silicate, magnesium silicate, calcium carbonate, Coatex,Tinex/Colminchem/Yenbai/ SHANXI JINGYANG Rắn / Bột 8,500 Nhập khẩu/Trong nước
Phụ gia cho sơn nước Silone/non silicone defoamer, sodium triphosphate, hydrophilic/hydrophobic co-polymer dispersant, hợp chất nhân thơm,Tego/Blackburn/Dow/Huntman/Thai/Cognis/Rheox Lỏng / Rắn 250 Nhập khẩu
Chất kháng khuẩn 1 Bezyl Alkyddimethyl Chloride, CMI/MI, OIT, n-2-Tertbutyl-n4-ethyl-6-methylthis-1,3,5-thiazine-2,4-diyldiamine, IBBC, Bayer/Troy/Thor Lỏng 150 Nhập khẩu
Chất kháng khuẩn 2 Fungicide IBBC,Troy Lỏng 60 Nhập khẩu
Chất gia tăng độ đặc cho sơn nước Hydroxyethylcellulose, Clariant/Hercules Rắn 55 Nhập khẩu
Chất lỏng gia tăng độ đặc    cho sơn nước   HASE, hydrophobic modified polyurethan, polyether, Aqualon/Hankuk/Rohm & Haas/ Aquaflon Lỏng 200 Nhập khẩu
Màu sơn nước   Màu đậm đặc cho sơn nước, ICI VN, Creanova, Glidden, Elementis Lỏng 60 Nhập khẩu
Chất hoạt động bề mặt (cho sơn nước)   Nonyl phenyl ethoxylate (NP 20), Nonyl phenyl ethoxylate (NP 8), Azo Nobel/ Huntman   30 Nhập khẩu
Thùng đóng gói kim loại Thiếc tấm Rắn 2,700 Trong nước
Thùng đóng gói nhựa Polypopylene Rắn 1,700 Trong nước
Thùng giấy cacton Giấy Rắn 600 Trong nước
Nguồn: Công ty TNHH Sơn NoVA Việt Nam, 2004
4.4.2 Nguyên, nhiên vật liệu và thiết bị sản xuất cần thiết cho dự án mở rộng
Thiết bị sử dụng
Dự án thực hiện sử dụng các loại thiết bị công nghệ như sau:
Bảng 4.5 Danh sách máy móc thiết bị sử dụng cho dự án
Tên thiết bị/ Thông số kỹ thuật SL Nguồn gốc Ghi chú
Bồn chứa bán thành phẩm loại 40m3 10 Trong nước Bồn bằng vật liệu Stainless steel
Bồn chứa nguyên liệu loại 40m3 04 Trong nước 02 bồn bằng vật liệu Fiberglass; 02 bồn bằng vật liệu Stainless steel
Bồn khuấy trộn loại 40 m3 01 Trong nước Bồn bằng vật liệu Stainless steel
Máy phân tán
-Nguồn điện:  400 V – 50 Hz – 3 pha
-Tỉ lệ nạp bột trung bình: 170-300kg/phút
-Lưu lượng bơm: 30 m³/h
-Mức ồn nhỏ hơn 85d BA 03 Nhập khẩu
Máy đóng thùng
-Nguồn điện: 380 V – 50 Hz – 3 pha
-Nguồn khí nén: 50Nm3/h at 6 bars
-Nguyên liệu: (Stainless steel)
-Sai số : + / - 0.25%
-Thùng: 20 lit
-Tốc độ rót : 30 thùng trên phút  02 Nhập khẩu
Máy hút bụi
-Lưu lượng không khí : 8100 m3/h
-Diện tích bộ lọc : 106 m2
-Mô tơ, Điện thế : 230/400V 50Hz
-Vật liệu túi lọc: Polyester 01 Nhập khẩu
Nguồn: Công ty TNHH Sơn Việt Nam, 2010
Nguyên, nhiên vật liệu cần thiết cho dự án
Các loại nguyên liệu – hóa chất được trình bày chi tiết trong bảng dưới đây:
Bảng 4.6 Nguyên liệu – hóa chất cho sản xuất của Nhà máy
Code Tên Thành phần Trạng thái vật lý Nguồn gốc Tấn/năm
BK6682 XFAST BLACK TINTER EH0408 Chromium iron oxide, water dispersible powder (WP) Lỏng Nhập khẩu 0,06
BK6068 PRISTINT BLACK C.I. Pigment Black 7 in aqueous dispersion,
containing propylene glycol Lỏng Nhập khẩu 7,16
BL6069 PRISTINT BLUE 44.4% Pigment Blue 15:3 preparation in aqueous dispersion
Alkyl monoethanolamide ethoxylate 3- <= 5%
Polymer of : ethylene oxide;
isotridecyl alcohol ; phosphorous pentoxide ; dimethylcyclohexylamine <= 1% Lỏng Nhập khẩu 15,64
BL6070 PRISTINT VIOLET 15.5% Pigment Violet 23 preparation in aqueous dispersion
Polymer of : ethylene oxide;
isotridecyl alcohol ; phosphorous pentoxide ; dimethylcyclohexylamine 1 - <= 3% Lỏng Nhập khẩu 3,80
CH1065-1 Fragrance Eff 65603 Mixture of aromatic substances,                     Amyl Acetate                                                                                                          Monopropylene Glycol Lỏng Nội địa 6,31
CH1092 AMP 95 2-amino-2-methyl-1-propanol (~ 95%)
2-(methylamino)-2-methyl-1-propanol (>1%)
Water (~ 5%) Lỏng Nhập khẩu 223,44
CH6694 Orotan 2002 Acrylic Co-Polymer (Non-Vol) 42%
5-chloro-2-methyl-2h-isothiazol-3-one 0.00299%
Water 57.99701% Lỏng Nhập khẩu 254,64
CH3 Shmp Polyphosphoricacid Sodium Salt (100%) Rắn Nội địa 1,14
CH4192 ATICIDE HF 5-chloro-2-methyl-2h-isothiazol-3-one 1.1%
Formaldehyde (3%)
Water 95.9% Lỏng Nội địa 209,13
CH4524 NATROSOL 250 MHR Hydroxyethylceltulose (100%) Rắn Nhập khẩu 417,68
CH4625 ACRYROL DR1 Acrylic polymer (29-31%)
Individual residual monomers (<0.1%)
Water (69-71%) Lỏng Nhập khẩu 88,25
EX4763 MICRONISED MICA Mica 100% Rắn Nhập khẩu 50,47
CH4841 HYDROPALATE 5040 Sodium polyacrylate (>40%)
Water (>50%) Lỏng Nội địa 323,47
CH4924 ZINC OMADINE ZOE DISPERSION Bis (1-hydroxy-2 (1H)-pyridinethionato-O, S)-(T-4) zinc (36-40%)
Zin compound (10-20%)
Potassium tripolyphosphate (0-2%)
Dispersing agent (0-2%)
Water (45-50%) Lỏng Nhập khẩu 113,10
M2899 AEROSIL R972 Treated amorphouse silica Rắn Nội địa 8,41
CH5172 TROYSAN V662 n-2-Tertbutyl-n4-ethyl-6-methylthis-1,3,5,-thiazine-2,4-diyldiamine 40 - 50 % Lỏng Nhập khẩu 28,64
CH5183 TEGO FOAMEX 8030 water (75%)
Polyether polysilosane (20%)
unclassified (5%) Lỏng Nhập khẩu 50,50
CH5311 AQUAFLOW NHS300 Water-soluble polymer solution
BIT 0.02%
CMI/MI 0.0005% Lỏng Nhập khẩu 532,95
CH532 OROTAN 731DP (SOLID) Sodium salt of polymeric carboxylic acid (92-98%)
Individual residual monomers (<0.1%)
Water (2-8%) Rắn Nhập khẩu 8,41
CH5384 POLYPHASE 710S CI PIG White 19-China Clay (20%)
Iodo propynyl butyl carbamate (14%)
Terbutryl (8%)
Water (58%) Lỏng Nhập khẩu 507,94
CH5603 DISPELAIR CF 204 Antifoam agent (liquid) (99.99951%)
5chloro-2methyl-2H-isothiazol-3one (0.00049%) Lỏng Nhập khẩu -
CH5623 ATICIDE OTW 2-Octyl-2H-isothiazol-3-one 10-25%
Isotridecanolethoxylat <2.5% Lỏng Nhập khẩu 143,48
RE6681 AQUAPOL 380S Alkyd acrylate sterene copolymer
Water
0.001% Biocide
0.002% Biocide
0.02% BIT Lỏng Nội địa 841,19
EX22 REFINED KAOLIN SNOBRITE C8 Fine kaolininet particles Rắn Nhập khẩu 4.709,41
EX26 TALC BP45 Hydraulic Magnesium Silicate Rắn Nhập khẩu 376,28
EX5197 YBB4 CACO3 Calcium carbonate Rắn Nội địa 6.619,21
EX5333 DOLOMITE POWDER Dolomite 100% Rắn Nhập khẩu 3.192,73
EX5767 SUPER PRECIPITATED CACO3 Calcium carbonate (98%)
SiO2 (0.09%) Rắn Nhập khẩu 5.089,98
EX71 Diafil 530 Diatomaceous Silica
Crystalline silica (<1%) Rắn Nội địa 198,33
GR6071 PRISTINT GREEN 41.5% Pigment Green 7 preparation aqueous dispersion
Alkyl monoethanolamide ethoxylate 2- <=4 %
Polymer of : ethylene oxide;
isotridecyl alcohol ; phosphorous pentoxide ; dimethylcyclohexylamine 1 - <= 3% Lỏng Nhập khẩu 29,96
M2551 TIOXIDE TR-92 Titanium dioxide (80-99.5%)
Aluminium oxide (0-7%)
Silicon dioxide (0-10%)
Zirconium oxide (0-11%)
Organic treatment material (0-0.7%) Rắn Nhập khẩu 4.817,40
WH6214 TI02 SR237 - TI02>=92.5% Titanium Dioxide  80-99%      Aluminum Hydroxide <10%        Amorphorous Silica <10%                                              Zirconia <0.75%   Rắn Nhập khẩu 2.545,58
RD5271 Colanyl Scarlet 4Rf 100-Cn C.I. Pigment Red 242 in aqueous dispersion
containing 1,2-Propandiole Lỏng Nhập khẩu 2,52
RD6072 COLANYL SCARLET GO 35% C.I Pigment Red 168 preparation in aqueous dispersion
10% Diethylene glycol 
10 - 11% ethoxylated oleyl alcohol Lỏng Nhập khẩu 12,79
RD6073 PRISTINT MAGENTA 24.3% Pigment red 122 preparation in aqueous dispersion
Polymer of : ethylene oxide;
isotridecyl alcohol ; phosphorous pentoxide ; dimethylcyclohexylamine <= 3% Lỏng Nhập khẩu 6,75
RD6074 PRISTINT INTERIOR RED 40.2% Pigment Red 112 preparation in aqueous dispersion
Polymer of : ethylene oxide;
isotridecyl alcohol ; phosphorous pentoxide ; dimethylcyclohexylamine <= 2.5% Lỏng Nhập khẩu 1,43
RE1219 ACRYLIC EMULSION Pure acrylic copolymer (54-56%)
Surfactants and colloids
Residual monomer (0.3%) Lỏng Nội địa -
RE5214 VISCOPAL 7350 Acrylic copolymer (30-60%)
Ammonia-solution <35% (0-0.5%)
Acrylic monomers (0-0.2%)
Acticide AS 0.106%
Acticide RS conc (0.053%)
ingredients determined not to be hazardous (to 100%) Lỏng Nội địa 51,47
RE5317 UCAR LATEX R-7018 Water (51%)
Acrylic resin (48.326%)
Octyl-phenol ethoxylate (0.384%)
Sulphated ammonium salt (0.27%)
Benzisothiazolin-3-one (0.02%) Lỏng Nội địa 1.333,48
RE5485 VISCOPOL 7395 Acrylic copolymer (35-55%)
Ammonia-solution <35% (0-1%)
Acrylic monomers (0-0.2%)
Cyclic halogenated biocide (0-0.1%) Lỏng Nhập khẩu -
TH106 TEXANOL 2,2,4-trimethyl-1,3-pentadiol monoisobutyrate 100% Lỏng Nội địa 1.813,41
TH107 PROPYLEN GLYCOL Propylene glycol Lỏng Nhập khẩu 1.395,69
TH18 PINECHEM 560 Terpene hydrocarbons (100%) Lỏng Nhập khẩu 24,52
WH121 TRONOX CR828 Rutile pigment & surface treatment with Al203 and Zr02 and organic Lỏng Nhập khẩu 2.558,91
YL4622 YELLOW C15 Aqueous dispersion of organic isonolinone pigment,
containing diethyleneglycol Rắn Nhập khẩu 14,31
YL5396 SYNTHETIC IRON OXIDE YZ2288 Synthetic Iron Oxide (Yellow) Pigment Rắn Nhập khẩu 144,09
YL6076 PRISTINT INTERIOR YELLOW 49.5% Pigment Yellow 74 preparation in aqueous dispersion
Polymer of : ethylene oxide;
isotridecyl alcohol ; phosphorous pentoxide ; dimethylcyclohexylamine : 4 - <=5% Lỏng Nhập khẩu 15,84
YL6078 COLANYL OXIDE YELLOW BV 100 65 % C.I Pigment Yellow 184 preparation in aqueous dispersion containing propylene glycol >1% Lỏng Nhập khẩu 22,46
Z4740 TERRIC N8 Nonylphenol reacted with 8 moles ethylene oxide (100%) Lỏng Nội địa 6,06
Z9808 DISPELAIR CF246 Defoamer based on mineral hydrocarbon Lỏng Nội địa 470,58
X935-1052 Styren Acrylic Emulsion Styrene acrylic copolymer:49-51%
Residue monomer : 0.3%
Water: up to 100% Lỏng Nội địa 12.825,97
CH6708 Ecosurf LF 45 Secondary Alcohol C11-C15 Ethoxylated, butoxylated >=99% Lỏng Nhập khẩu 252,70
RD6306 Kroma Red RC4097 Red Iron Oxide (97%) Lỏng Nhập khẩu 30,48
CH6712 RHEOLATE 425 Rheology modifier BP999 (70.3%)
Water (29.3%) Lỏng Nội địa 24,95
CH5912 ROPAGUE ULTRA-E Styrene / acrylic copolymer ( 30% )
methyl methacrylate (0.0499%)
2methyl-4-isothiazolin-3-one (0.009%)
5chloro-2methyl-2H-isothiazol-3one (0.0014%)
Water (69-94%) Lỏng Nhập khẩu 6.087,03
CH6451 ACTICIDE MBS 2 -methyl-4-isothiazolin-3-one 2.5%
Sodium Cloride (1.3%)
Benzisothiazolin-3-one biocide (2.5%)
Water 93% Lỏng Nội địa 135,69
EX6354 CALCI KAOLIN DG80 MgO 0.2% max Kaolin 1332-58-7 (<100%)                                                                                                                        Crystalline Silica resporable 60676-86-0 (<1%) Rắn Nhập khẩu 7.371,98
CH6481 SN DISPERSANT 5040 Sodium salt of polymeric carboxylic acid (43%)
Water (57%) Lỏng Nội địa 69,38
CH6307 DISPERLAIR CF900 Mineral Oil (<60%) Lỏng Nội địa 412,68
CH6599 AQUALON QLC2215 Inorganic salt : 87-91%
organic acid: 1-10% Lỏng Nhập khẩu 20,39
EX6582 PRECIPITATED CACO3 MINH PHUC Calcium carbonate (90-100%)
SiO2 (0.07%) Lỏng Nhập khẩu 500,16
CH6480 ATICIDE MBK Water 79.01%
Terbutryn 10%
Pyrithione zinc 6%
2-N-octyl-4-isothiazolin-3-one 3%
zinc oxide 1.899% Lỏng Nội địa 8,41
CH6536 HISOL 303 Deionized water 69.74%
Copolymer resin 28.8%
Sodium Alkyl Bezene sulfonate 1.4%
Potassium sulfate 0.06%
Acrylic free monomer Lỏng Nhập khẩu 339,53
EX6670 OMYACARB 5 HO CALCIUM CARBONATE (90-100%) Rắn Nội địa 353,37
EX6600 UNISPAR PG-M5 Feldspar 100% Rắn Nhập khẩu 1.518,30
935-35A X935-35 Vinyl acrylic polymer, surfactants and colloids
CMI/MI<1% Lỏng Nội địa 5.614,45
Nguồn: Công ty TNHH Sơn Việt Nam, 2010 
4.5 Thay đổi khác
4.5.1 Dự trù kinh phí thực hiện
Nguồn vốn đầu tư 
Vốn đầu tư cho hoạt động đầu tư mở rộng sẽ được huy động từ nguồn lợi nhuận giữ lại của Công ty hoặc từ việc vay Chủ Sở hữu Công ty  hoặc các tổ chức tín dụng ngoài tập đoàn, tùy thuộc quyết định của Chủ Sở hữu và Hội đồng Thành viên của Công ty tùy từng thời điểm trong quá trình triển khai thực hiện Dự án đầu tư mở rộng.
Dự kiến kinh phí thực hiện dự án như sau
Tổng vốn đầu tư hiện tại của dự án là: 19,8 triệu USD, tương đương 316,889,000,000 VNĐ. Để triển khai thực hiện Dự án đầu tư mở rộng, nhu cầu vốn đầu tư bổ sung sẽ là: 27,511 triệu USD, tương đương 536,464,500,000 VNĐ.
Như vậy, tổng nhu cầu vốn đầu tư của toàn bộ dự án, bao gồm các hạng mục đầu tư mở rộng để nâng công suất lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm sẽ là: 47,311 triệu USD, tương đương 853,363,500,000 VNĐ.
Giai đoạn 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016
Vốn đầu tư bổ sung thực hiện (VNĐ) 253,504,725,383 282,969,774,617
Tổng vốn đầu tư thực hiện (VNĐ) 570,393,725,383 853,363,500,000
4.5.2 Tiến độ thực hiện dự án lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất nhà máy sơn NoVa từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm.
Dự kiến tiến độ các giai đoạn đầu tư công trình như sau:
-Công tác chuẩn bị: khảo sát sơ bộ hiện trạng, ký kết hợp đồng kinh tế về khảo sát và lập dự án:  hoàn thành trước 30/03/2010
-Khảo sát thị trường, thiết kế bản vẽ thi công và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: tháng 11-12/2010, phê duyệt xong trong tháng 01/2011.
-Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: tháng 12 – 02/2011
-Phê duyệt báo cáo trong tháng 03/2011
-Thi công xây dựng: 120 ngày, chia làm 04 giai đoạn (dự kiến khởi công xây dựng tháng 05/2011, 12/2013, 12/2014 và hoàn tất tháng 12/2015.
-Nghiệm thu đưa vào hoạt động: Tháng 01/2012.
4.5.3 Hình thức quản lý
Hình thức quản lý dự án là Công ty TNHH Sơn - chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư đến khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Kênh phân phối sản phẩm
Hình thức phân phối sản phẩm của Công ty là trực tiếp phân phối sản phẩm đến với khách hàng.
Hình 4.2: Hình thức phân phối sản phẩm của Công ty
5.THAY ĐỔI VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ CÁC YẾU TỐ KINH TẾ, XÃ HỘI CỦA VÙNG THỰC HIỆN DỰ ÁN
Hiện trạng môi trường tự nhiên vá các yếu tố kinh tế, xã hội của vùng thực hiện dự án so với thời điểm thực hiện Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường của Dự án thành lập Nhà máy sản xuất và gia công các loại sơn, chất phủ bề mặt vào tháng 03/2006 đã có thay đổi. Báo cáo sẽ phân tích lại hiện trạng môi trường tự nhiên và các yếu tố kinh tế xã hội của vùng thực hiện dự án nhằm đánh giá các tác động đến môi trường trong giai đoạn thi công và hoạt động của dự án đầu tư xây dựng bổ sung nâng công suất sản xuất của nhà máy một cách chính xác hơn.
5.1 Điều kiện tự nhiên và môi trường Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nâng công suất nhà máy sơn NoVa từ 24 triệu lít sản phẩm/năm lên thành 100 triệu lít sản phẩm/năm.
5.1.1 Vị trí địa lý
Dự án được tiến hành thực hiện trên khu đất có diện tích 60.000m2 được Công ty thuê lại của BQL KCN Mỹ Phước II, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương với vị trí rất thuận lợi cả về đường bộ và đường thủy.

Xem thêm tin lập báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM

GỌI NGAY – 093 649782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P Đa Kao, Q 1, TPHCM

Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline 090 3649782 - 0907957895

 

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

 

 

 

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha