Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án khu dân cư nông thôn kiểu mẫu

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án khu dân cư nông thôn kiểu mẫu đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đảm bảo kết nối đồng bộ với hạ tầng khu vực, phù hợp quy hoạch chi tiết Dự án được duyệt nhằm tạo quỹ đất ở từ việc phân lô

Ngày đăng: 21-03-2025

45 lượt xem

DANH MỤC HÌNH ẢNH........................................................................................ 4

DANH MỤC BẢNG BIỂU...................................................................................... 5

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ................................. 7

1.   Tên chủ dự án đầu tư............................................................................................... 7

2.   Tên dự án đầu tư............................................................................................................ 7

3.   Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư............................................... 7

3.1. Công suất của dự án................................................................................................... 7

3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư......... 8

3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư.............................................................................................. 8

4.   Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư.... 8

4.1. Trong giai đoạn xây dựng................................................................................................ 8

4.2. Giai đoạn hoạt động........................................................................................................ 10

5.   Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư.............................................................. 12

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...... 88

1.   Sự phù hợp của dự án đầu tư quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường..... 88

2.   Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường................. 89

CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ....... 95

1.   Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật...................................... 95

1.1. Thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án............... 95

1.2. Các đối tượng nhạy cảm về môi trường bị tác động của dự án.......................... 98

2.   Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án........................................ 99

2.1. Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn tiếp nhận nước thải..................... 99

2.2. Chất lượng nguồn nước tiếp nhận.................................................................. 102

3.   Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường nơi thực hiện dự án.......... 103

3.1.   Kết quả đo đạc, lấy mẫu phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường khu vực tiếp nhận các loại chất thải của dự án.... 103

3.2.  Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường khu vực dự án trước khi triển khai xây dựng        106

CHƯƠNG IV: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG... 107

1.   Đánh giá, dự báo tác động môi trường............................................................ 107

1.1.  Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn triển khai, thi công xây dựng dự án đầu tư...107

1.2. Đánh giá  tác động trong giai đoạn dự án vào vận hành...... 124

2.   Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường................................................. 133

2.1.  Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng dự án...133

2.2.  Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành...139

3.   Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường............................ 158

3.1.  Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư.................. 158

3.2.  Kế hoạch xây lắp các công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường.................... 161

3 3. Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường...162

3.4. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường.................. 163

4.   Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo.......... 163

CHƯƠNG V: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC..... 165

CHƯƠNG VI: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG...... 166

1.   Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải:................................................... 166

2.   Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải.................................................. 167

3.   Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung.......................................... 168

CHƯƠNG VII: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN.... 170

1.   Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư............ 170

1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm.................................................................... 170

1.1.1.     Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm nước thải.............................................. 170

1.1.2.     Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm khí thải................................................. 170

1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải...171

2.   Chương trình quan trắc chất thải theo quy định pháp luật................................. 172

2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ...................................................... 172

2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải......................................... 173

2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án... 173

3.   Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm....................................... 173

CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ...................................... 175

1.   Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường.... 175

2.   Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu bảo vệ môi trường khác có liên quan..... 175

3.   Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định này....176

PHẦN PHỤ LỤC................................ 177

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.Tên chủ dự án đầu tư

Tên chủ dự án đầu tư: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN .......

Địa chỉ trụ sở chính: ....... Phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng.

Người đại diện theo pháp luật: ......... Chức vụ: Tổng Giám đốc

- Điện thoại: .........

- Mã số thuế: ........

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số........ đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 03 năm 2022, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 29 tháng 12 năm 2023 do Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng cấp.

2.Tên dự án đầu tư:

“Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu”

Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: thôn 8, xã Gia Hiệp, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.

2.2.Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:

Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 Quyết định chấp thuận chủ trương do UBND tỉnh Lâm Đồng cấp.

2.3.Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

Dự án có tổng mức đầu tư là 1.284.445.000.000 đồng (Bằng chữ: Một nghìn hai trăm tám mươi bốn tỷ bốn trăm bốn mươi lăm triệu đồng), căn cứ vào khoản 4 Điều 10 của Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15, dự án thuộc nhóm B.

Căn cứ vào số 3 mục I Phụ lục IV Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025, Dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng và không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường. Như vậy, dự án thuộc nhóm II.

Căn cứ vào khoản 1 Điều 39 và khoản 3 Điều 41 của Luật Bảo vệ môi trường 2020.

Như vậy, dự án thuộc đối tượng phải thực hiện giấy phép môi trường cấp tỉnh.

3.Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

3.1.Công suất của dự án

- Tổng diện tích đất sử dụng là 46,25 ha, trong đó:

+ Đất ở: 26,13 ha, chiếm 56,5%.

+ Đất dịch vụ - thương mại: 0,97, chiếm 2,1%.

+ Đất giáo dục - y tế - thể thao: 1,88 ha, chiếm 4,1%.

+ Đất cây xanh, công viên: 3,89, chiếm 8,4%.

+ Đất giao thông, hạ tầng (đường, vỉa hè, đường thông hành, đất hạ tầng kỹ thuật): 13,38 ha, chiếm 28,9 %.

- Quy mô dân số dự kiến: phục vụ cho 3.300 người.

3.2.Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

- Để đáp ứng mục tiêu của dự án đầu tư chủ dự án đã lựa chọn công suất sản xuất, lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án với tổng diện tích là 46,25 ha chủ dự án đầu tư xây dựng khu dân cư mới phục vụ nhu cầu đất ở, đất thương mại - dịch vụ, đất giáo dục – y tế - thể thao, đất công viên cây xanh tạo khu dân cư mới quy hoạch hiện đại đồng bộ thân thiện môi trường. Đồng thời xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, đảm bảo kết nối đồng bộ với hạ tầng khu vực, phù hợp quy hoạch chi tiết Dự án được duyệt nhằm tạo quỹ đất ở từ việc phân lô; quỹ đất thương mại - dịch vụ; quỹ đất y tế - giáo dục - thể thao; công viên cây xanh. Chủ dự án sẽ phân lô nền như sau:

+ Đất ở: 1.446 lô đất, trong đó 313 lô nhà phố với diện tích 4,61 ha; 1036 lô liên kế sân vườn, diện tích 17,89 ha; 69 lô biệt thự song lập, diện tích 1,87 ha; 28 lô biệt thự tiêu chuẩn, diện tích 1,76 ha (đầu tư hoàn thành hạ tầng kỹ thuật và chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người dân tự xây nhà).

+ Đất thương mại - dịch vụ: diện tích 0,97 ha (đầu tư hạ tầng kỹ thuật, chuyển nhượng hoặc cho thuê đối với nhà đầu tư thứ cấp).

+ Đất giáo dục – văn hóa, thể thao: đất giáo dục diện tích 0,28 ha; đất văn hóa - thể thao diện tích 1,6 ha (đầu tư hạ tầng kỹ thuật, bàn giao cho địa phương quản lý).

+ Đất cây xanh, công viên và hồ nước cảnh quan: diện tích 3,89 ha (đầu tư hạ tầng kỹ thuật, bàn giao cho địa phương quản lý).

+ Đất giao thông hạ tầng (đường, vỉa hè, đường thông hành, đất hạ tầng kỹ thuật): diện tích 13,38 ha (đầu tư hạ tầng kỹ thuật, bàn giao cho địa phương quản lý).

3.3.Sản phẩm của dự án đầu tư

Sản phẩm của dự án đầu tư là đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật khu dân cư (đường giao thông nội bộ, cấp điện, cấp nước, phòng cháy chữa cháy, thoát nước, thông tin liên lạc, chiếu sáng…) đảm bảo kết nối đồng bộ với hạ tầng khu vực, phù hợp quy hoạch chi tiết Dự án được duyệt nhằm tạo quỹ đất ở từ việc phân lô; quỹ đất thương mại - dịch vụ; quỹ đất y tế - giáo dục - thể thao; công viên cây xanh.

4.Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

4.1.Trong giai đoạn xây dựng

4.1.1.Nguyên, vật liệu

Trong giai đoạn xây dựng các hạng mục, nhu cầu về nguyên vật liệu cần thiết cho hoạt động xây dựng được thể hiện trong bảng dưới đây:

Bảng 1.1: Nguyên vật liệu sử dụng dự kiến trong giai đoạn xây dựng

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Khối lượng

1

Cát nhỏ

Tấn

12.575

2

Dây thép

Tấn

400

3

Đá 1x2; đá 4x6

Tấn

120.990

4

Đinh

Tấn

0,472

5

Gạch

Tấn

1.907

6

Gỗ ván các loại

Tấn

25

7

Cốt pha thép định hình

Tấn

17

8

Bê tông thương phẩm

Tấn

35.790

9

Que hàn

Tấn

2,24

10

Xi măng

Tấn

5.917

11

Bê tông nhựa nóng

Tấn

10.993

Tổng cộng

Tấn

188.616,712

Nguồn cung cấp nguyên vật liệu chính cho dự án được cung cấp từ các mỏ cát, đá, nhà máy gạch, đại lý cung ứng vật tư xây dựng trên địa bàn huyện Di Linh và các vùng lân cận.

4.1.2.Nhu cầu sử dụng nước

Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sinh hoạt:

Số lượng công nhân xây dựng tại công trình: dự kiến khoảng 100 người.

Theo QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuât quốc gia về Quy hoạch xây dựng, định mức nước cấp cho sinh hoạt ≥80 lít/người/ngày.đêm. Tuy nhiên công nhân không lưu trú tại công trường, do đó ước tính nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt của công nhân trong giai đoạn này như sau: (40 lít/người.ngày đêm × 100 người/ngày) = 4.000 lít/ngày = 4 m3/ngày đêm

Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động xây dựng:

  • Lượng nước trộn hồ, trộn vữa khoảng 20 lít/1 m2. Ước tính lượng nước sử dụng khoảng 2.000 lít/ngày = 2 m3/ngày đêm.
  • Lượng nước sử dụng cho vệ sinh máy móc, thiết bị, dụng cụ khoảng 250 lít/ngày = 0,25 m3/ngày đêm

Nhu cầu sử dụng nước cho quá trình dưỡng bê tông khoảng 700 lít/ngày = 0,7 m3/ngày đêm. Tuy nhiên lượng nước này được thấm vào trong bê tông và bốc hơi nên không phát thải ra môi trường.

Vậy nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn xây dựng khoảng 6,95 m3/ngày.đêm.

4.1.3.Nhu cầu sử dụng điện

Trong giai đoạn chuẩn bị và xây dựng, điện được sử dụng để phục vụ cho các máy móc, thiết bị cần sử dụng điện và phục vụ cho thắp sáng tại công trường. Nguồn điện cấp cho dự án trong giai đoạn này là nguồn điện có sẵn tại khu vực. Dựa vào công suất hoạt động của các thiết bị, máy móc sử dụng tại công trường ta tính được nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn này ước tính bình quân khoảng: 1.000 kW/tháng.

4.2.Giai đoạn hoạt động

4.2.1.Nguyên, nhiên, vật liệu

Nguyên vật liệu giai đoạn hoạt động của dự án chủ yếu phục vụ cho hoạt động sinh hoạt của các hộ dân sinh sống, trường học và công trình công cộng. Khối lượng tùy vào nhu cầu sử dụng của từng đối tượng.

4.2.2.Nhu cầu sử dụng nước

Trong quá trình hoạt động của dự án, nguồn nước cấp cho khu dân cư được lấy từ nguồn cấp nước chung khu vực.

  • Tổng số lô đất trong khu quy hoạch là 1.446 lô.
  • Dân số trong khu quy hoạch là 3.300 người.
  • Căn cứ vào tiêu chuẩn xây dựng của Việt nam: TCXDVN 33:2006. Tính toán cho điểm dân cư nông thôn.
  • Nước sinh họat: Theo tiêu chuẩn 3306 TCVN về cấp thoát nước

+ Dân số khu quy hoạch 3.300 người.

+ Tiêu chuẩn cấp nước 100 lít/người-ngày cho điểm dân cư nông thôn

Bảng 1.2: Định mức sử dụng nước và xả thải của toàn dự án

Hạng mục

Quy mô

Tiêu chuẩn

Lưu lượng nước cấp (m3/ng ày

đêm)

Lưu lượng nước thải (m3/ng ày

đêm)

Đất ở

3.300

ngườ

i

100

l/người.ngày

đêm

330

330

Công trình

công cộng

 

 

 

 

 

 

Đất công cộng thể dục thể thao

14.648,30

sàn

2

lít/m2 sàn/ngày

đêm

29,30

29,30

Đất giáo dục

3.363,07

sàn

2

lít/m2 sàn/ngày

đêm

6,73

6,73

Đất thương mại dịch vụ

19.469,12

sàn

3

lít/m2 sàn/ngày đêm

58,41

58,41

Đất cây xanh

38.908,40

3

lít/m2

116,73

-

Đất giao thông, sân bãi

122.850,07

0,4

lít/m2

49,14

-

Đất hạ tầng kỹ thuật

2.793,48

sàn

2,0

lít/m2

5,59

5,59

Nước rò rỉ + dự

phòng

 

15,

0

%

89,38

-

Tổng nhu cầu dùng nước

685

430

Tổng nhu cầu ngày dùng nước lớn nhất (k=1,2)

822

515

Tổng lưu lượng nước chữa cháy

324

-

(Nguồn: Thuyết minh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu)

Riêng nước chữa cháy được tính toán với số đám cháy xảy ra đồng thời là 1 đám cháy. Lưu lượng nước chữa cháy bằng 10l/s. Vì cháy không xảy ra thường xuyên nên lượng nước chữa cháy không tính vào công suất của hệ thống, mà chỉ dùng để kiểm tra áp lực của hệ thống khi có cháy xảy ra.

4.2.3.Nhu cầu sử dụng điện

Theo dữ liệu của kiến trúc, chỉ tiêu và tính toán nhu cầu của các công trình trong khu quy hoạch tổng nhu cầu cấp điện của khu vực quy hoạch, các chỉ tiêu tính toán được thể hiện cụ thể như sau:

Bảng 1. 3. Nhu cầu sử dụng điện của dự án

TT

Hạng mục

Quy mô

Chỉ tiêu

Tổng nhu

cầu điện sử dụng (kW)

1

Cấp điện sinh hoạt

3.300 người

0,9 kW/người

2.970

2

Chiếu sáng công trình

công cộng

37.480,49 m2

20W/m²

749,61

3

Chiếu sáng đường phố

311 bộ đèn

0,12 kW/bộ đèn

37,32

Tổng cộng

3.756,93

4.2.4.Nhu cầu sử dụng hóa chất

Dự án dự kiến xây dựng 02 trạm XLNT ứng dụng công nghệ xử lý sinh học, vì vậy trong quá trình xử lý dự án sử dụng hóa chất tương đối ít. Nhu cầu sử dụng hóa chất được thống kê qua bảng sau:

Bảng 1. 4. Nhu cầu sử dụng hóa chất

Tên hóa chất

Lượng sử dụng (g/m3)

Công suất (m3/ngày)

Nhu cầu sử dụng (kg/ngày)

 

Chlorine

5

Trạm XLNT số 1 công suất 405 m3/ngày đêm

2,025

5

Trạm XLNT số 2 công suất 220 m3/ngày đêm

1,1

 

NaOH

10

Trạm XLNT số 1 công suất 405 m3/ngày đêm

4,05

10

Trạm XLNT số 2 công suất 220 m3/ngày đêm

2,2

 

Dinh dưỡng

100

Trạm XLNT số 1 công suất 405 m3/ngày đêm

40,5

100

Trạm XLNT số 2 công suất 220 m3/ngày đêm

22

5.Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

5.1.​Thông tin liên quan đến dự án

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Eco Grand Land có diện tích 462.488,98 m2 thuộc thôn 8, xã Gia Hiệp, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Giới cận khu đất như sau:+ Phía Bắc: giáp đường song hành - quốc lộ 20;

+ Phía Nam: giáp đường đất và khu dân cư hiện hữu;

+ Phía Đông: giáp đường quy hoạch liên huyện và khu dân cư hiện hữu;

+ Phía Tây: giáp đất ở và đường quy hoạch liên xã.

Toạ độ của các điểm khống chế ranh giới thửa đất dự án theo hệ toạ độ VN 2000 (kinh tuyến trục 107045, múi chiếu 30) được thể hiện như sau:

Hình 1.1: Vị trí của dự án

5.2.Hiện trạng khu đất thực hiện dự án

a.Hiện trạng sử dụng đất

Khu vực lập quy hoạch không có đất xây dựng công trình phần lớn là đất trồng cây ăn trái như bơ, mít, sầu riêng, … và một số loại cây nông nghiệp khác như: tràm, xoan, cây bụi, đất trống, đất chia lô nhà liên kế và đất giao thông đường đất do người dân tự mở để phục vụ canh tác.

Cảnh quan khu vực phần lớn là đất trồng cây nông nghiệp và cây ăn trái, có một vài công trình kiến trúc tạm bợ để phục vụ cho việc trồng trọt và làm kho. Khu vực có một vài ao hồ nhỏ để phục vụ tưới tiêu cho khu vực. Các loại đất cụ thể như sau:

Bảng 1. 6. Hiện trạng sử dụng đất

 

STT

 

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (M2)

TỈ LỆ (%)

1

Đất chia lô nhà liên kế

5.679,94

1,23

2

Đất trồng cây ăn trái

(Trồng cà phê và cây ăn trái: bơ, mít, sâu riêng,…)

447.557,49

96,77

3

Đất công trình tạm bợ (xây tôn)

1.076,48

0,23

4

Mặt nước (hồ tưới tiêu)

2.170,68

0,47

5

Giao thông (đường đất)

6.004,39

1,30

TỔNG CỘNG

462.488,98

100,00

(Nguồn: Thuyết minh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu )

b.Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật

*Giao thông

Khu đất có tuyến đường nhựa trục thôn – liên thôn, xóm T13, chạy qua kết nối từ quốc lộ 20 vào trong khu dân cư. Phía Nam quốc lộ 20 có tuyến đường song hành A chạy song song với quốc lộ 20.

Hệ thông giao thông hiện hữu là đường đất dân sinh tiếp giáp 4 phía khu đất, nối với các khu dân cư lân cận và hệ thống đường đất chia lô của các khu trồng cây ăn trái.

*Hiện trạng thoát nước mặt:

Hiện tại trong khu vực chưa có mạng lưới thoát nước, chủ yếu nước chảy theo địa hình tự nhiên từ các khu vực cao xuống vùng trũng và thu gom về các kênh, mương hiện hữu.

*Hiện trạng vệ sinh môi trường:

Trong giới hạn khu vực nghiên cứu không có nguồn gây ô nhiễm ảnh hưởng đến môi trường.

*Hiện trạng cấp nước

Khu vực hiện chưa có hệ thống cấp nước. Tuy nhiên, Công ty đã có Biên bản thỏa thuận thống nhất chủ trương về việc cấp nước sạch sinh hoạt sử dụng cho dự án giữa Công ty Cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh với Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Eco Grand Land ngày 22 tháng 01 năm 2025.

*Hiện trạng cấp điện:

hiện trạng có đường dây trung 22KV thế đi ngang qua khu đất dọc theo tuyến Quốc lộ 20.

*Hiện trạng thoát nước thải và vệ sinh môi trường

Trong giới hạn khu vực quy hoạch phần lớn là đất trồng trọt chưa có công trình kiến xây dựng nên chưa phát sinh nước thải. Trên tổng thể khu vực không có nguồn gây ô nhiễm ảnh hưởng đến môi trường.

*Hệ thống thông tin liên lạc

Trong phạm vi quy hoạch nằm trong vùng phủ sóng của hệ thống điện thoại di động Mobiphone, Vinaphone, Viettel và các mạng di động khác do vậy có thể đáp ứng mọi nhu cầu về thông tin liên lạc.

5.2.Các hạng mục công trình của dự án

5.2.1.Cơ cấu sử dụng đất của dự án

Bảng 1. 7. Cơ cấu sử dụng đất của dự án

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH

(m2)

TỈ LỆ

(%)

1

Đất công trình công cộng

28.479,34

6,16

1.1

Đất văn hóa - thể thao

15.942,22

3,45

1.2

Đất giáo dục

2.802,56

0,61

1.3

Đất thương mại dịch vụ

9.734,56

2,10

2

Đất công viên cây xanh

38.908,40

8,41

3

Đất ở

261.288,16

56,50

3.1

Đất liên kế phố

46.106,77

9,97

3.2

Đất liên kế có sân vườn

178.860,36

38,67

3.3

Đất biệt thự tiêu chuẩn

17.578,91

3,80

3.4

Đất biệt thự song lập

18.742,12

4,05

4

Đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật

133.813,08

28,93

4.1

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.491,85

0,76

4.2

Đất bãi xe

7.471,16

1,62

4.3

Đất giao thông - thông hành

122.850,07

26,56

TỔNG CỘNG

462.488,98

100,00

(Nguồn: Thuyết minh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu, 2024)

>>> XEM THÊM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường khu dân cư và khu nhà ở đô thị

GỌI NGAY – 0903649782 - 028 35146426

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
 
Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha